HSK 7–9 · Bài 293 · Kiểm Lâm Phổ Biến Nội Quy Ở Cổng Khu Bảo Tồn - Nói Về Điều Cấm Với 不得 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 点火diǎnhuǒv
châm lửa, nhóm lửa, đốt lửa
“冬春季节天干物燥,在山里点火极易引发山火。”
Dōng chūn jìjié tiān gān wù zào, zài shān lǐ diǎnhuǒ jí yì yǐnfā shānhuǒ.
Mùa đông và mùa xuân trời hanh khô, nhóm lửa trong núi rất dễ gây cháy rừng.
- 饲料sìliàon
thức ăn cho động vật (thức ăn chăn nuôi, mồi cho chim, thú)
“这些饲料是给救护站里受伤的动物准备的。”
Zhèxiē sìliào shì gěi jiùhùzhàn lǐ shòushāng de dòngwù zhǔnbèi de.
Chỗ thức ăn này là chuẩn bị cho những con vật bị thương ở trạm cứu hộ.
- 践踏jiàntàv
giẫm đạp, giày xéo
“高山草甸一旦被反复践踏,好几年都恢复不过来。”
Gāoshān cǎodiàn yídàn bèi fǎnfù jiàntà, hǎo jǐ nián dōu huīfù bu guòlái.
Đồng cỏ núi cao một khi bị giẫm đạp nhiều lần thì mấy năm cũng không hồi phục lại được.
- 草坪cǎopíngn
bãi cỏ, thảm cỏ
“新补种的草坪四周拉起了绳子,提醒大家绕行。”
Xīn bǔzhòng de cǎopíng sìzhōu lā qǐ le shéngzi, tíxǐng dàjiā ràoxíng.
Xung quanh thảm cỏ mới trồng bổ sung đã căng dây, nhắc mọi người đi vòng.
- 惊动jīngdòngv
làm kinh động, làm giật mình (khiến người hay vật bị quấy rầy)
“摄影师屏住呼吸,生怕惊动了正在河边喝水的小鹿。”
Shèyǐngshī bǐngzhù hūxī, shēngpà jīngdòng le zhèngzài hé biān hē shuǐ de xiǎo lù.
Nhiếp ảnh gia nín thở, chỉ sợ làm giật mình chú nai con đang uống nước bên sông.
- 野餐yěcānv
đi dã ngoại, ăn uống ngoài trời
“周末天气好的话,我们一家想带着饭团去湖边野餐。”
Zhōumò tiānqì hǎo dehuà, wǒmen yì jiā xiǎng dài zhe fàn tuán qù hú biān yěcān.
Nếu cuối tuần trời đẹp, cả nhà chúng tôi muốn mang cơm nắm ra bờ hồ ăn dã ngoại.
- 栏杆lángānn
lan can, thanh chắn
“观景台的栏杆有些松动,管理处已经派人来修了。”
Guānjǐngtái de lángān yǒuxiē sōngdòng, guǎnlǐchù yǐjīng pài rén lái xiū le.
Lan can của đài ngắm cảnh hơi lung lay, ban quản lý đã cử người đến sửa rồi.
- 越过yuèguòv
vượt qua (ranh giới, chướng ngại vật)
“那只小熊猫越过围栏,爬到了旁边的大树上。”
Nà zhī xiǎo xióngmāo yuèguò wéilán, pá dào le pángbiān de dà shù shàng.
Con gấu trúc đỏ ấy vượt qua hàng rào, trèo lên cái cây lớn bên cạnh.
- 飞禽走兽fēiqínzǒushòun
chim muông và thú rừng, các loài động vật hoang dã
“这片原始森林里栖息着上百种飞禽走兽。”
Zhè piàn yuánshǐ sēnlín lǐ qīxī zhe shàng bǎi zhǒng fēiqínzǒushòu.
Trong cánh rừng nguyên sinh này có hơn trăm loài chim muông thú rừng sinh sống.
- 丛林cónglínn
rừng rậm
“向导带着我们在潮湿的丛林里走了三个多小时。”
Xiàngdǎo dài zhe wǒmen zài cháoshī de cónglín lǐ zǒu le sān gè duō xiǎoshí.
Người dẫn đường đưa chúng tôi đi trong rừng rậm ẩm ướt hơn ba tiếng đồng hồ.