HSK 7–9 · Bài 291 · Vật Rơi Từ Nhà Cao Tầng - Phản Ánh Sự Việc Tái Diễn Với 屡次 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 高空gāokōngn

    trên cao, độ cao lớn (高空抛物: ném đồ từ trên cao xuống)

    “高空作业一定要系好安全带。”

    Gāokōng zuòyè yídìng yào jìhǎo ānquándài.

    Làm việc trên cao nhất định phải thắt dây an toàn.

  • 砸záv

    đập, rơi trúng, nện vỡ

    “一块石头从山上滚下来,砸坏了路边的护栏。”

    Yí kuài shítou cóng shān shàng gǔn xiàlai, záhuài le lùbiān de hùlán.

    Một hòn đá lăn từ trên núi xuống, đập hỏng lan can bên đường.

  • 公然gōngránadv

    công khai, trắng trợn

    “他竟然在会上公然推翻了自己的承诺。”

    Tā jìngrán zài huì shang gōngrán tuīfān le zìjǐ de chéngnuò.

    Anh ta lại công khai lật lại lời hứa của chính mình ngay trong cuộc họp.

  • 违背wéibèiv

    làm trái, đi ngược lại (lời hứa, nguyên tắc, đạo đức)

    “这样做违背了我们当初的约定。”

    Zhèyàng zuò wéibèi le wǒmen dāngchū de yuēdìng.

    Làm như vậy là đi ngược lại thỏa thuận ban đầu của chúng ta.

  • 立案lì'ànv

    lập hồ sơ vụ án, thụ lý vụ việc

    “警方接到报案后,当天就立案调查。”

    Jǐngfāng jiēdào bào'àn hòu, dāngtiān jiù lì'àn diàochá.

    Cảnh sát nhận được tin báo, ngay trong ngày đã lập án điều tra.

  • 惊吓jīngxiàn

    sự hoảng sợ, giật mình (受到惊吓: bị hoảng sợ)

    “孩子受了惊吓,晚上一直睡不好。”

    Háizi shòu le jīngxià, wǎnshang yìzhí shuì bu hǎo.

    Đứa trẻ bị hoảng sợ, buổi tối cứ ngủ không yên.

  • 投掷tóuzhìv

    ném, quăng (văn viết)

    “运动会上,他投掷铅球得了第一名。”

    Yùndònghuì shang, tā tóuzhì qiānqiú dé le dìyī míng.

    Ở hội thao, anh ấy đoạt giải nhất môn ném tạ.

  • 侦查zhēncháv

    điều tra (vụ án), trinh sát

    “案件还在侦查中,详情暂时不能公开。”

    Ànjiàn hái zài zhēnchá zhōng, xiángqíng zànshí bù néng gōngkāi.

    Vụ án vẫn đang được điều tra, chi tiết tạm thời chưa thể công bố.

  • 刑事xíngshìadj

    hình sự

    “这起事故可能要追究司机的刑事责任。”

    Zhè qǐ shìgù kěnéng yào zhuījiū sījī de xíngshì zérèn.

    Vụ tai nạn này có thể phải truy cứu trách nhiệm hình sự của tài xế.

  • 围观wéiguānv

    xúm lại xem, vây quanh xem

    “路口发生了事故,很多人停下来围观。”

    Lùkǒu fāshēng le shìgù, hěn duō rén tíng xialai wéiguān.

    Ở ngã tư xảy ra tai nạn, rất nhiều người dừng lại xúm vào xem.