HSK 7–9 · Bài 29 · Họp Kiểm Soát Chất Lượng Sau Lô Hàng Lỗi - Nêu Biện Pháp Xử Lý Với 加以
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 次品cìpǐnn
hàng lỗi, hàng kém chất lượng
“这批衬衫里发现了十几件次品,只能降价处理。”
Zhè pī chènshān lǐ fāxiàn le shí jǐ jiàn cìpǐn, zhǐnéng jiàngjià chǔlǐ.
Trong lô áo sơ mi này phát hiện hơn chục chiếc hàng lỗi, chỉ có thể giảm giá bán thanh lý.
- 瑕疵xiácīn
khuyết tật nhỏ, tì vết
“这只花瓶的底部有一点儿小瑕疵,不仔细看发现不了。”
Zhè zhī huāpíng de dǐ bù yǒu yìdiǎnr xiǎo xiácī, bù zǐxì kàn fāxiàn bu liǎo.
Đáy chiếc bình hoa này có một chút khuyết tật nhỏ, không nhìn kỹ thì không phát hiện được.
- 抽查chōucháv
kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra xác suất
“市场监管部门每个月都会抽查超市里的食品。”
Shìchǎng jiānguǎn bùmén měi gè yuè dōu huì chōuchá chāoshì lǐ de shípǐn.
Cơ quan quản lý thị trường hằng tháng đều kiểm tra ngẫu nhiên thực phẩm trong siêu thị.
- 抽样chōuyàngv
lấy mẫu
“这次调查采用抽样的方法,从全市选了两千户家庭。”
Zhè cì diàochá cǎiyòng chōuyàng de fāngfǎ, cóng quán shì xuǎn le liǎng qiān hù jiātíng.
Cuộc khảo sát lần này dùng phương pháp lấy mẫu, chọn ra hai nghìn hộ gia đình trên toàn thành phố.
- 排查páicháv
rà soát (từng khâu, từng chỗ để tìm nguyên nhân hoặc nguy cơ)
“停电以后,电工逐层排查了整栋楼的线路。”
Tíngdiàn yǐhòu, diàn gōng zhú céng páichá le zhěng dòng lóu de xiànlù.
Sau khi mất điện, thợ điện rà soát đường dây của cả tòa nhà từng tầng một.
- 规格guīgén
quy cách, thông số kỹ thuật
“订货的时候一定要写清楚螺丝的规格。”
Dìng huò de shíhou yídìng yào xiě qīngchu luósī de guīgé.
Khi đặt hàng nhất định phải ghi rõ quy cách của ốc vít.
- 追溯zhuīsùv
truy nguyên, truy xuất (nguồn gốc); ngược dòng về
“每盒鸡蛋都有编码,可以追溯到是哪个养殖场生产的。”
Měi hé jīdàn dōu yǒu biān mǎ, kěyǐ zhuīsù dào shì nǎ gè yǎngzhí chǎng shēngchǎn de.
Mỗi hộp trứng đều có mã, có thể truy xuất được trang trại nào sản xuất.
- 剔除tīchúv
loại bỏ, loại ra
“分析之前,先要把明显错误的数据剔除。”
Fēnxī zhīqián, xiān yào bǎ míngxiǎn cuòwù de shùjù tīchú.
Trước khi phân tích, phải loại bỏ những số liệu sai rõ ràng.
- 生产线shēngchǎnxiànn
dây chuyền sản xuất
“工厂新上了一条自动化生产线,产量提高了一倍。”
Gōngchǎng xīn shàng le yì tiáo zìdòng huà shēngchǎn xiàn, chǎnliàng tígāo le yí bèi.
Nhà máy mới đưa vào một dây chuyền sản xuất tự động, sản lượng tăng gấp đôi.
- 车间chējiānn
phân xưởng, xưởng sản xuất
“进车间之前,所有人都要戴好安全帽。”
Jìn chējiān zhīqián, suǒyǒu rén dōu yào dài hǎo ānquán mào.
Trước khi vào phân xưởng, mọi người đều phải đội mũ bảo hộ.