HSK 7–9 · Bài 288 · Hai Thủy Thủ Già Gặp Lại Nhau - Nói Về Đổi Thay Theo Năm Tháng Với 早已 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 饱经沧桑bǎojīngcāngsāngadj

    trải qua bao thăng trầm, dày dạn phong sương

    “这座老港口饱经沧桑,见证了城市一百多年的变化。”

    Zhè zuò lǎo gǎngkǒu bǎojīngcāngsāng, jiànzhèng le chéngshì yìbǎi duō nián de biànhuà.

    Bến cảng cũ này đã trải qua bao thăng trầm, chứng kiến hơn một trăm năm đổi thay của thành phố.

  • 相识xiāngshív

    quen biết nhau

    “我们俩是在一次培训班上相识的。”

    Wǒmen liǎ shì zài yí cì péixùnbān shàng xiāngshí de.

    Hai chúng tôi quen nhau trong một lớp tập huấn.

  • 容颜róngyánn

    dung nhan, gương mặt, vẻ ngoài (văn viết)

    “岁月改变了她的容颜,却没有改变她的笑声。”

    Suìyuè gǎibiàn le tā de róngyán, què méiyǒu gǎibiàn tā de xiàoshēng.

    Năm tháng đã đổi thay dung nhan của bà, nhưng không đổi được tiếng cười của bà.

  • 健壮jiànzhuàngadj

    khỏe mạnh, rắn chắc

    “常年在码头干活,他练出了一副健壮的身体。”

    Chángnián zài mǎtóu gànhuó, tā liàn chū le yí fù jiànzhuàng de shēntǐ.

    Quanh năm làm việc ở bến tàu, anh ấy rèn được một thân hình rắn chắc.

  • 过往guòwǎngn

    chuyện đã qua, quá khứ

    “老人很少提起自己的过往。”

    Lǎorén hěn shǎo tíqǐ zìjǐ de guòwǎng.

    Ông cụ hiếm khi nhắc đến quá khứ của mình.

  • 流逝liúshìv

    trôi qua, trôi đi (thời gian)

    “时间一天天流逝,那片海却还是老样子。”

    Shíjiān yì tiān tiān liúshì, nà piàn hǎi què háishi lǎo yàngzi.

    Thời gian trôi đi từng ngày, nhưng vùng biển ấy vẫn như xưa.

  • 航行hángxíngv

    đi biển, chạy tàu, hải hành

    “这艘货轮在海上航行了二十天才到港。”

    Zhè sōu huòlún zài hǎi shàng hángxíng le èrshí tiān cái dào gǎng.

    Con tàu hàng này chạy trên biển hai mươi ngày mới cập cảng.

  • 搂lǒuv

    ôm, choàng tay ôm

    “妈妈把孩子紧紧搂在怀里。”

    Māma bǎ háizi jǐnjǐn lǒu zài huái lǐ.

    Người mẹ ôm chặt đứa con vào lòng.

  • 照样zhàoyàngadv

    vẫn như thường, vẫn cứ

    “外面下着大雨,他照样出门跑步。”

    Wàimiàn xià zhe dàyǔ, tā zhàoyàng chūmén pǎobù.

    Bên ngoài mưa to, anh ấy vẫn ra ngoài chạy bộ như thường.

  • 舱cāngn

    khoang (tàu, máy bay)

    “风浪太大,船长让大家都回到舱里。”

    Fēnglàng tài dà, chuánzhǎng ràng dàjiā dōu huídào cāng lǐ.

    Sóng gió quá lớn, thuyền trưởng bảo mọi người quay về khoang.