HSK 7–9 · Bài 284 · Người Mẹ Có Cặp Sinh Đôi - Nhận Xét Tế Nhị Với 不尽 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 双胞胎shuāngbāotāin
cặp sinh đôi, trẻ sinh đôi
“这对双胞胎姐妹长得太像了,连老师都经常认错。”
Zhè duì shuāngbāotāi jiěmèi zhǎng de tài xiàng le, lián lǎoshī dōu jīngcháng rèncuò.
Cặp chị em sinh đôi này giống nhau quá, đến cô giáo cũng hay nhận nhầm.
- 外向wàixiàngadj
hướng ngoại, cởi mở
“她性格外向,到哪儿都能很快交到朋友。”
Tā xìnggé wàixiàng, dào nǎr dōu néng hěn kuài jiāo dào péngyou.
Cô ấy tính hướng ngoại, đi đâu cũng nhanh chóng kết được bạn.
- 稳重wěnzhòngadj
điềm đạm, chín chắn
“他做事稳重,领导很放心把大项目交给他。”
Tā zuò shì wěnzhòng, lǐngdǎo hěn fàngxīn bǎ dà xiàngmù jiāogěi tā.
Anh ấy làm việc chín chắn, lãnh đạo rất yên tâm giao dự án lớn cho anh.
- 好胜hàoshèngadj
hiếu thắng, thích hơn người
“他从小就好胜,下棋输了一定要再来一盘。”
Tā cóngxiǎo jiù hàoshèng, xiàqí shū le yídìng yào zài lái yì pán.
Từ nhỏ cậu ấy đã hiếu thắng, chơi cờ thua là nhất định đòi đánh thêm ván nữa.
- 大大咧咧dàdaliēliēadj
vô tư, xuề xoà, không để ý tiểu tiết
“她平时大大咧咧的,可工作起来一点也不马虎。”
Tā píngshí dàdaliēliē de, kě gōngzuò qǐlai yìdiǎn yě bù mǎhu.
Bình thường cô ấy xuề xoà vô tư, nhưng khi làm việc thì không cẩu thả chút nào.
- 娇气jiāoqìadj
nhõng nhẽo, yếu ớt, không chịu được khổ
“这孩子一点也不娇气,摔倒了自己爬起来接着跑。”
Zhè háizi yìdiǎn yě bù jiāoqì, shuāidǎo le zìjǐ pá qǐlai jiēzhe pǎo.
Đứa bé này chẳng nhõng nhẽo chút nào, ngã rồi tự đứng dậy chạy tiếp.
- 形影不离xíngyǐngbùlíadj
như hình với bóng, không rời nhau
“两个小姑娘从幼儿园起就形影不离,上了大学还住一个宿舍。”
Liǎng gè xiǎo gūniang cóng yòu'éryuán qǐ jiù xíngyǐngbùlí, shàng le dàxué hái zhù yí gè sùshè.
Hai cô bé từ hồi mẫu giáo đã như hình với bóng, lên đại học vẫn ở chung một ký túc xá.
- 宠chǒngv
chiều chuộng, nuông chiều
“爷爷奶奶太宠孙子了,要什么就买什么。”
Yéye nǎinai tài chǒng sūnzi le, yào shénme jiù mǎi shénme.
Ông bà nội chiều cháu quá, đòi gì mua nấy.
- 偏piānv
thiên vị, nghiêng về một bên
“当老师的不能偏着成绩好的学生。”
Dāng lǎoshī de bù néng piānzhe chéngjì hǎo de xuésheng.
Đã làm giáo viên thì không được thiên vị học sinh học giỏi.
- 懂事dǒngshìadj
hiểu chuyện, biết điều
“女儿很懂事,知道妈妈累了,就主动去洗碗。”
Nǚ'ér hěn dǒngshì, zhīdào māma lèi le, jiù zhǔdòng qù xǐ wǎn.
Con gái rất hiểu chuyện, biết mẹ mệt là tự đi rửa bát.