HSK 7–9 · Bài 283 · Mở Hiệu Sách Trong Hẻm Cũ - Đánh Giá Có Chừng Mực Với 不无 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 临街línjiēv

    giáp mặt phố, hướng ra đường

    “这家面馆临街,一到饭点门口就排起了长队。”

    Zhè jiā miànguǎn línjiē, yí dào fàndiǎn ménkǒu jiù pái qǐ le chángduì.

    Quán mì này nằm ngay mặt phố, cứ đến giờ ăn là trước cửa xếp hàng dài.

  • 情调qíngdiàon

    không khí, phong vị (gợi cảm xúc, có chất thơ)

    “江南的小巷很有情调,下雨天走在里面更有味道。”

    Jiāngnán de xiǎo xiàng hěn yǒu qíngdiào, xiàyǔtiān zǒu zài lǐmiàn gèng yǒu wèidao.

    Những con hẻm Giang Nam rất có phong vị, ngày mưa đi trong đó càng có hồn.

  • 文雅wényǎadj

    nho nhã, thanh lịch

    “他说话文雅,跟谁都客客气气的。”

    Tā shuōhuà wényǎ, gēn shuí dōu kèkeqìqì de.

    Anh ấy ăn nói nho nhã, với ai cũng nhã nhặn lịch sự.

  • 淡季dànjìn

    mùa thấp điểm, mùa vắng khách

    “旅游淡季机票便宜,酒店也不用提前订。”

    Lǚyóu dànjì jīpiào piányi, jiǔdiàn yě bùyòng tíqián dìng.

    Mùa thấp điểm du lịch vé máy bay rẻ, khách sạn cũng không cần đặt trước.

  • 零售língshòuv

    bán lẻ

    “这家工厂既做批发,也做零售。”

    Zhè jiā gōngchǎng jì zuò pīfā, yě zuò língshòu.

    Nhà máy này vừa bán buôn vừa bán lẻ.

  • 单价dānjiàn

    đơn giá, giá một đơn vị

    “这种纸的单价不高,可一次要买上万张,总价就不低了。”

    Zhè zhǒng zhǐ de dānjià bù gāo, kě yí cì yào mǎi shàng wàn zhāng, zǒngjià jiù bù dī le.

    Đơn giá loại giấy này không cao, nhưng một lần phải mua cả vạn tờ thì tổng tiền cũng không thấp.

  • 利害lìhàin

    được và mất, lợi và hại

    “换不换工作,你得先把利害想清楚再决定。”

    Huàn bu huàn gōngzuò, nǐ děi xiān bǎ lìhài xiǎng qīngchu zài juédìng.

    Có đổi việc hay không, cậu phải nghĩ kỹ lợi hại trước rồi hẵng quyết định.

  • 赞助zànzhùv

    tài trợ

    “这次马拉松比赛由几家本地企业共同赞助。”

    Zhè cì mǎlāsōng bǐsài yóu jǐ jiā běndì qǐyè gòngtóng zànzhù.

    Giải marathon lần này do mấy doanh nghiệp địa phương cùng tài trợ.

  • 心得xīndén

    kinh nghiệm, điều tâm đắc rút ra

    “读完这本书,老师让我们每人写一篇心得。”

    Dú wán zhè běn shū, lǎoshī ràng wǒmen měi rén xiě yì piān xīndé.

    Đọc xong cuốn sách này, thầy bảo mỗi người viết một bài cảm nhận, rút kinh nghiệm.

  • 喜好xǐhàon

    sở thích, khẩu vị

    “每个人的口味喜好不同,菜单上最好多几种选择。”

    Měi ge rén de kǒuwèi xǐhào bùtóng, càidān shàng zuìhǎo duō jǐ zhǒng xuǎnzé.

    Khẩu vị, sở thích mỗi người một khác, thực đơn tốt nhất nên có thêm vài lựa chọn.