HSK 7–9 · Bài 281 · Nhà Vô Địch Gameshow Kiến Thức - Khen Ngợi Và Khiêm Tốn Với 无所不 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 百科全书bǎikēquánshūn
bách khoa toàn thư
“小时候家里有一套百科全书,我每天睡前都要翻上几页。”
Xiǎoshíhou jiālǐ yǒu yí tào bǎikēquánshū, wǒ měi tiān shuì qián dōu yào fān shàng jǐ yè.
Hồi nhỏ nhà tôi có một bộ bách khoa toàn thư, tối nào trước khi ngủ tôi cũng lật vài trang.
- 见识jiànshin
hiểu biết, tầm hiểu biết (có được nhờ trải nghiệm)
“在国外工作两年,他长了不少见识,看问题也更全面了。”
Zài guówài gōngzuò liǎng nián, tā zhǎng le bùshǎo jiànshi, kàn wèntí yě gèng quánmiàn le.
Làm việc ở nước ngoài hai năm, anh ấy mở mang được nhiều hiểu biết, nhìn nhận vấn đề cũng toàn diện hơn.
- 孤陋寡闻gūlòuguǎwénadj
hiểu biết hạn hẹp, ít học ít nghe (hay dùng để tự khiêm)
“恕我孤陋寡闻,这个说法我还是第一次听到。”
Shù wǒ gūlòuguǎwén, zhège shuōfǎ wǒ háishi dìyī cì tīngdào.
Thứ lỗi cho tôi hiểu biết hạn hẹp, cách nói này tôi mới nghe lần đầu.
- 古今中外gǔjīnzhōngwàin
xưa nay, trong và ngoài nước (mọi thời đại, mọi nơi)
“古今中外,凡是有成就的人,几乎都离不开坚持。”
Gǔjīnzhōngwài, fánshìyǒu chéngjiù de rén, jīhū dōu líbukāi jiānchí.
Xưa nay, trong nước hay ngoài nước, những người có thành tựu hầu như đều không thể thiếu sự kiên trì.
- 包罗万象bāoluówànxiàngadj
bao quát muôn mặt, nội dung vô cùng phong phú
“这家博物馆的藏品包罗万象,一天根本看不完。”
Zhè jiā bówùguǎn de cángpǐn bāoluówànxiàng, yì tiān gēnběn kàn bu wán.
Hiện vật của bảo tàng này phong phú muôn mặt, một ngày chắc chắn xem không hết.
- 涵盖hángàiv
bao gồm, bao quát (một phạm vi)
“这次调查涵盖了全国三十个城市的上万名中学生。”
Zhè cì diàochá hángài le quánguó sānshí gè chéngshì de shàng wàn míng zhōngxuéshēng.
Cuộc khảo sát lần này bao quát hơn một vạn học sinh trung học ở ba mươi thành phố trên cả nước.
- 举一反三jǔyīfǎnsānv
suy một ra ba, từ một ví dụ suy ra nhiều điều
“学数学不能死记题型,要学会举一反三。”
Xué shùxué bù néng sǐjì tíxíng, yào xuéhuì jǔyīfǎnsān.
Học toán không thể học thuộc lòng các dạng bài, phải biết suy một ra ba.
- 无知wúzhīn
sự thiếu hiểu biết; thiếu hiểu biết
“敢于承认自己的无知,是真正学习的第一步。”
Gǎnyú chéngrèn zìjǐ de wúzhī, shì zhēnzhèng xuéxí de dìyī bù.
Dám thừa nhận sự thiếu hiểu biết của mình là bước đầu tiên của việc học thực sự.
- 博大精深bódà-jīngshēnadj
rộng lớn và sâu sắc, uyên thâm
“中医理论博大精深,学了好几年也只能算刚入门。”
Zhōngyī lǐlùn bódàjīngshēn, xué le hǎo jǐ nián yě zhǐnéng suàn gāng rùmén.
Lý luận Đông y rộng lớn và sâu sắc, học mấy năm cũng chỉ mới coi là nhập môn.
- 敏捷mǐnjiéadj
nhanh nhạy, nhanh nhẹn
“爷爷已经七十多岁了,思维依然很敏捷,下棋很少输。”
Yéye yǐjīng qīshí duō suì le, sīwéi yīrán hěn mǐnjié, xiàqí hěn shǎo shū.
Ông nội đã ngoài bảy mươi mà đầu óc vẫn rất nhanh nhạy, chơi cờ hiếm khi thua.