HSK 7–9 · Bài 280 · Người Con Nuôi Đi Tìm Cha Mẹ Ruột - Nói Về Những Điều Không Còn Manh Mối Với 无从 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 收养shōuyǎngv

    nhận nuôi (con nuôi)

    “这对夫妇三十年前收养了一个女孩,如今她已经当了医生。”

    Zhè duì fūfù sānshí nián qián shōuyǎng le yí gè nǚhái, rújīn tā yǐjīng dāng le yīshēng.

    Ba mươi năm trước, cặp vợ chồng này nhận nuôi một bé gái, giờ cô ấy đã trở thành bác sĩ.

  • 亲生qīnshēngadj

    ruột, do chính mình sinh ra

    “养母待她比待亲生女儿还要细心。”

    Yǎngmǔ dài tā bǐ dài qīnshēng nǚ'ér hái yào xìxīn.

    Mẹ nuôi đối xử với cô ấy còn chu đáo hơn cả với con gái ruột.

  • 遗弃yíqìv

    bỏ rơi, vứt bỏ

    “这只小狗被主人遗弃在路边,后来被一位老人带回了家。”

    Zhè zhīxiǎo gǒu bèi zhǔrén yíqì zài lùbiān, hòulái bèi yí wèi lǎorén dài huí le jiā.

    Chú chó nhỏ này bị chủ bỏ rơi bên đường, sau đó được một cụ già mang về nhà.

  • 血脉xuèmàin

    huyết thống, dòng máu

    “分开了几十年,兄妹俩一见面就觉得特别亲,大概这就是血脉相连吧。”

    Fēnkāi le jǐshí nián, xiōng mèi liǎ yí jiànmiàn jiù juéde tèbié qīn, dàgài zhè jiùshì xuèmài xiānglián ba.

    Xa nhau mấy chục năm, hai anh em vừa gặp đã thấy vô cùng thân thiết, có lẽ đó chính là máu mủ ruột rà.

  • 寻xúnv

    tìm, tìm kiếm (văn viết, hay trong 寻亲, 寻根, 寻找)

    “每年清明前后,都有不少海外华人回到故乡寻根。”

    Měi nián qīngmíng qiánhòu, dōu yǒu bùshǎo hǎiwài huárén huídào gùxiāng xún gēn.

    Mỗi năm vào dịp trước sau Thanh minh, có không ít Hoa kiều ở nước ngoài trở về quê tìm về cội nguồn.

  • 去向qùxiàngn

    tung tích, nơi đã đi tới

    “那封信寄出以后就没了消息,至今去向不明。”

    Nà fēng xìn jì chū yǐhòu jiù méi le xiāoxi, zhìjīn qùxiàng bù míng.

    Lá thư đó gửi đi rồi thì bặt tin, đến nay vẫn không rõ tung tích.

  • 辨认biànrènv

    nhận ra, nhận diện

    “老照片褪色得厉害,奶奶戴上眼镜才辨认出年轻时的自己。”

    Lǎo zhàopiàn tuìsè de lìhai, nǎinai dài shàng yǎnjìng cái biànrèn chū niánqīng shí de zìjǐ.

    Tấm ảnh cũ phai màu nặng, bà nội đeo kính vào mới nhận ra mình thời trẻ.

  • 孤儿gū'érn

    trẻ mồ côi

    “他从小是孤儿,是村里的乡亲们一口饭一口饭把他喂大的。”

    Tā cóngxiǎo shì gū'ér, shì cūn lǐ de xiāngqīn men yì kǒu fàn yì kǒu fàn bǎ tā wèi dà de.

    Anh ấy mồ côi từ nhỏ, chính bà con trong làng đã san sẻ từng miếng cơm nuôi anh khôn lớn.

  • 抚养fǔyǎngv

    nuôi dưỡng, nuôi nấng

    “她一个人抚养两个孩子,从来没在别人面前叫过苦。”

    Tā yí ge rén fǔyǎng liǎng gè háizi, cónglái méi zài biéren miànqián jiào guo kǔ.

    Một mình chị ấy nuôi hai đứa con, chưa từng than khổ trước mặt ai.

  • 家世jiāshìn

    gia thế, xuất thân gia đình

    “他从不提自己的家世,同事们很晚才知道他祖上是做茶叶生意的。”

    Tā cóngbù tí zìjǐ de jiāshì, tóngshì men hěn wǎn cái zhīdào tā zǔshang shì zuò cháyè shēngyì de.

    Anh ấy chưa bao giờ nhắc đến gia thế của mình, mãi sau đồng nghiệp mới biết tổ tiên anh làm nghề buôn trà.