HSK 7–9 · Bài 28 · Báo Cáo Chất Lượng Không Khí - Nói Về Thay Đổi Ở Mức Độ Nhất Định Với 有所
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 尾气wěiqìn
khí thải (từ ống xả xe cộ)
“早高峰时,路口的汽车尾气味道很重。”
Zǎo gāofēng shí, lùkǒu de qìchē wěiqì wèidao hěn zhòng.
Giờ cao điểm buổi sáng, mùi khí thải xe hơi ở ngã tư rất nặng.
- 指标zhǐbiāon
chỉ số, chỉ tiêu
“这份报告一共列出了六项空气质量指标。”
Zhè fèn bàogào yígòng liè chū le liù xiàng kōngqì zhìliàng zhǐbiāo.
Bản báo cáo này liệt kê tổng cộng sáu chỉ số chất lượng không khí.
- 同比tóngbǐv
so với cùng kỳ (năm trước)
“今年一季度,公司的销售额同比增长了百分之八。”
Jīnnián yíjìdù, gōngsī de xiāoshòu é tóngbǐ zēngzhǎng le bǎi fēnzhī bā.
Quý một năm nay, doanh số của công ty tăng tám phần trăm so với cùng kỳ năm trước.
- 环比huánbǐv
so với kỳ liền trước (tháng trước, quý trước)
“受节日影响,十月的客流量环比明显增加。”
Shòu jiérì yǐngxiǎng, shí yuè de kè liúliàng huánbǐ míngxiǎn zēngjiā.
Do ảnh hưởng của dịp lễ, lượng khách tháng Mười tăng rõ rệt so với tháng trước.
- 超标chāobiāov
vượt tiêu chuẩn, vượt mức cho phép
“检测发现,这批蔬菜的农药残留超标。”
Jiǎncè fāxiàn, zhè pī shūcài de nóng yào cánliú chāobiāo.
Kiểm tra phát hiện dư lượng thuốc trừ sâu trong lô rau này vượt mức cho phép.
- 回落huíluòv
giảm trở lại, hạ xuống (sau khi đã tăng)
“连涨三个月以后,菜价终于开始回落。”
Lián zhǎng sān gè yuè yǐhòu, cài jià zhōngyú kāishǐ huíluò.
Sau ba tháng tăng liên tục, giá rau cuối cùng cũng bắt đầu giảm trở lại.
- 改观gǎiguānn, v
sự thay đổi diện mạo, chuyển biến rõ rệt
“老街改造以后,整个街区的面貌大有改观。”
Lǎo jiē gǎizào yǐhòu, zhěnggè jiē qū de miànmào dà yǒu gǎiguān.
Sau khi cải tạo phố cũ, diện mạo cả khu phố thay đổi hẳn.
- 整治zhěngzhìv
chấn chỉnh, xử lý triệt để, cải tạo
“经过半年整治,这条河的水变清了。”
Jīngguò bànnián zhěngzhì, zhè tiáo hé de shuǐ biàn qīng le.
Sau nửa năm xử lý, nước con sông này đã trong trở lại.
- 削减xuējiǎnv
cắt giảm
“为了控制成本,部门削减了今年的差旅预算。”
Wèile kòngzhì chéngběn, bùmén xuējiǎn le jīnnián de chāilǚ yùsuàn.
Để kiểm soát chi phí, phòng ban đã cắt giảm ngân sách công tác năm nay.
- 燃油rányóun
nhiên liệu (xăng dầu)
“电动车不烧燃油,日常使用成本低得多。”
Diàndòngchē bù shāo rányóu, rìcháng shǐyòng chéngběn dī de duō.
Xe điện không đốt nhiên liệu xăng dầu, chi phí sử dụng hằng ngày thấp hơn nhiều.