HSK 7–9 · Bài 279 · Thanh Tra Báo Cáo Vụ Cháy Nhà Kho - Phân Tích Nguyên Nhân Với 致使 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 存货cúnhuòn

    hàng tồn kho, hàng trong kho

    “年底前,我们得把积压的存货清点一遍,再决定哪些打折处理。”

    Niándǐ qián, wǒmen děi bǎ jī yā de cún huò qīngdiǎn yí biàn, zài juédìng nǎxiē dǎzhé chǔlǐ.

    Trước cuối năm, chúng ta phải kiểm đếm lại một lượt hàng tồn kho bị ứ đọng, rồi mới quyết định lô nào bán giảm giá.

  • 燃气ránqìn

    khí đốt, gas

    “出门前一定要检查燃气阀门有没有关好。”

    Chūmén qián yídìng yào jiǎnchá ránqì fámén yǒuméiyǒu guān hǎo.

    Trước khi ra khỏi nhà nhất định phải kiểm tra xem van khí đốt đã khoá kỹ chưa.

  • 松懈sōngxièadj

    lơ là, buông lỏng (kỷ luật, cảnh giác)

    “连续三年没出过事故,车间的安全检查就慢慢松懈了。”

    Liánxù sān nián méi chū guo shìgù, chējiān de ānquán jiǎnchá jiù mànmàn sōng xiè le.

    Ba năm liền không xảy ra sự cố, việc kiểm tra an toàn ở phân xưởng dần dần lơ là.

  • 麻痹mábìadj

    chủ quan, mất cảnh giác (thường dùng trong 麻痹大意)

    “越是干了多年的老员工,越容易在小事上麻痹大意。”

    Yuè shì gàn le duōnián de lǎo yuángōng, yuè róngyì zài xiǎo shì shàng mábì dàyì.

    Càng là nhân viên lâu năm, càng dễ chủ quan lơ là ở những việc nhỏ.

  • 报废bàofèiv

    thải loại, bỏ đi vì hỏng (không còn dùng được)

    “这台叉车已经用了十五年,修了好几次,今年只好报废了。”

    Zhè tái chā chē yǐjīng yòng le shíwǔ nián, xiū le hǎo jǐ cì, jīnnián zhǐhǎo bàofèi le.

    Chiếc xe nâng này đã dùng mười lăm năm, sửa mấy lần rồi, năm nay đành phải thải loại.

  • 毁huǐv

    phá huỷ, làm hỏng hoàn toàn

    “一场大火毁了他辛苦经营了十年的小厂。”

    Yì chǎng dà huǒ huǐ le tā xīnkǔ jīngyíng le shí nián de xiǎo chǎng.

    Một trận hoả hoạn đã thiêu rụi xưởng nhỏ mà anh ấy vất vả gây dựng suốt mười năm.

  • 火花huǒhuān

    tia lửa

    “电焊时溅出来的火花落在纸箱上,差点儿引起火灾。”

    Diàn hàn shí jiàn chūlái de huǒhuā luò zài zhǐ xiāng shàng, chàdiǎnr yǐnqǐ huǒzāi.

    Tia lửa bắn ra khi hàn điện rơi xuống thùng giấy, suýt nữa gây ra hoả hoạn.

  • 不慎bùshènadv

    sơ ý, bất cẩn (văn viết)

    “他在搬运货物时不慎扭伤了腰,休息了两个星期。”

    Tā zài bān yùn huòwù shí bùshèn niǔ shāng le yāo, xiūxi le liǎng gè xīngqī.

    Anh ấy sơ ý trẹo lưng khi bốc vác hàng, phải nghỉ hai tuần.

  • 逃生táoshēngv

    thoát thân, thoát nạn

    “新员工入职第一天,就要记住离自己最近的逃生通道。”

    Xīn yuángōng rù zhí dìyī tiān, jiùyào jìzhu lí zìjǐ zuìjìn de táoshēng tōngdào.

    Ngày đầu đi làm, nhân viên mới phải nhớ lối thoát hiểm gần mình nhất.

  • 重创zhòngchuāngv

    gây thiệt hại nặng nề, giáng đòn nặng

    “接连两场台风重创了沿海的养殖业。”

    Jiēlián liǎng chǎng táifēng zhòngchuāng le yánhǎi de yǎngzhí yè.

    Hai cơn bão liên tiếp đã gây thiệt hại nặng nề cho nghề nuôi trồng thuỷ sản ven biển.