HSK 7–9 · Bài 278 · Cô Giáo Từng Bị Bắt Nạt Nói Chuyện Với Lớp - Câu Bị Động Văn Viết Với 受到/遭到 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 欺负qīfuv
bắt nạt, ức hiếp
“大孩子不应该欺负比自己小的孩子。”
Dà háizi bú yīnggāi qīfu bǐ zìjǐ xiǎo de háizi.
Trẻ lớn không nên bắt nạt những đứa nhỏ hơn mình.
- 嘲弄cháonòngv
chế giễu, trêu chọc
“他因为说话有点结巴,小时候常常被人嘲弄。”
Tā yīnwèi shuōhuà yǒu diǎn jiēba, xiǎoshíhou chángcháng bèi rén cháonòng.
Vì nói hơi lắp, hồi nhỏ cậu ấy thường bị người khác chế giễu.
- 排斥páichìv
bài xích, gạt ra ngoài
“有些人会本能地排斥和自己不一样的人。”
Yǒuxiē rén huì běnnéng de páichì hé zìjǐ bù yíyàng de rén.
Có những người theo bản năng gạt bỏ những ai khác với mình.
- 孤立gūlìv
cô lập, tẩy chay
“他发现自己在班上被孤立了,没人愿意跟他一组。”
Tā fāxiàn zìjǐ zài bān shàng bèi gūlì le, méi rén yuànyì gēn tā yì zǔ.
Cậu ấy nhận ra mình bị cô lập trong lớp, không ai muốn cùng nhóm với cậu.
- 自尊zìzūnn
lòng tự trọng
“批评孩子要注意方式,别伤了他的自尊。”
Pīpíng háizi yào zhùyì fāngshì, bié shāng le tā de zìzūn.
Phê bình trẻ phải chú ý cách thức, đừng làm tổn thương lòng tự trọng của con.
- 创伤chuāngshāngn
tổn thương, sang chấn (tâm lý)
“童年的创伤,有时要很多年才能慢慢愈合。”
Tóngnián de chuāngshāng, yǒushí yào hěn duōnián cáinéng mànmàn yùhé.
Những tổn thương thời thơ ấu đôi khi phải mất nhiều năm mới dần lành lại.
- 伤痕shānghénn
vết sẹo, vết thương (cả nghĩa bóng)
“他手臂上的那道伤痕,是小时候爬树留下的。”
Tā shǒubì shàng de nà dào shānghén, shì xiǎoshíhou pá shù liúxià de.
Vết sẹo trên cánh tay anh ấy là do hồi nhỏ trèo cây để lại.
- 奚落xīluòv
chế nhạo, nói móc
“他当众奚落别人,让在场的人都很尴尬。”
Tā dāngzhòng xīluò biéren, ràng zàichǎng de rén dōu hěn gān'gà.
Anh ta chế nhạo người khác trước mặt mọi người, khiến ai có mặt cũng thấy ngượng.
- 软弱ruǎnruòadj
yếu đuối, nhu nhược
“哭不代表软弱,敢说出来才是勇敢。”
Kū bú dàibiǎo ruǎnruò, gǎn shuō chulai cái shì yǒnggǎn.
Khóc không có nghĩa là yếu đuối, dám nói ra mới là dũng cảm.
- 正视zhèngshìv
nhìn thẳng vào, đối diện
“只有正视自己的问题,才能真正改变。”
Zhǐyǒu zhèngshì zìjǐ de wèntí, cáinéng zhēnzhèng gǎibiàn.
Chỉ khi nhìn thẳng vào vấn đề của bản thân mới có thể thật sự thay đổi.