HSK 7–9 · Bài 277 · Đầu Bếp Tại Gia Hướng Dẫn Nấu Canh Hầm Quảng Đông - Văn Phong Công Thức Với 将 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 煲bāov

    hầm, ninh (lửa nhỏ, lâu)

    “广东人习惯在周末煲一锅老火汤。”

    Guǎngdōng rén xíguàn zài zhōumò bāo yì guō lǎohuǒtāng.

    Người Quảng Đông có thói quen cuối tuần hầm một nồi canh ninh lâu.

  • 搅拌jiǎobànv

    khuấy, khuấy trộn

    “面粉加水以后,要用筷子不停地搅拌。”

    Miànfěn jiā shuǐ yǐhòu, yào yòng kuàizi bùtíng de jiǎobàn.

    Sau khi cho nước vào bột mì, phải dùng đũa khuấy liên tục.

  • 掺chānv

    pha, trộn lẫn vào

    “这袋大米里掺了不少碎米。”

    Zhè dài dàmǐ lǐ chān le bùshǎo suìmǐ.

    Trong bao gạo này bị trộn lẫn khá nhiều gạo tấm.

  • 撒sǎv

    rắc

    “出锅前在面上撒一把葱花。”

    Chū guō qián zài miàn shàng sǎ yì bǎ cōnghuā.

    Trước khi bắc ra, rắc một nắm hành lá lên mặt bát mì.

  • 削xiāov

    gọt (vỏ)

    “她削苹果又快又薄,一圈皮都不断。”

    Tā xiāo píngguǒ yòu kuài yòu báo, yì quān pí dōu bùduàn.

    Cô ấy gọt táo vừa nhanh vừa mỏng, cả vòng vỏ không hề đứt.

  • 腥xīngadj

    tanh, có mùi tanh

    “鱼汤里放几片姜,就不会那么腥了。”

    Yútāng lǐ fàng jǐ piàn jiāng, jiù bú huì nàme xīng le.

    Cho mấy lát gừng vào canh cá thì sẽ không tanh như vậy nữa.

  • 浓重nóngzhòngadj

    đậm, nặng (mùi, màu, giọng nói)

    “他说普通话带着浓重的广东口音。”

    Tā shuō pǔtōnghuà dài zhe nóngzhòng de Guǎngdōng kǒuyīn.

    Anh ấy nói tiếng Phổ thông mang giọng Quảng Đông rất nặng.

  • 渣zhān

    bã, cặn

    “豆浆过滤以后,剩下的豆渣还可以做饼。”

    Dòujiāng guòlǜ yǐhòu, shèngxià de dòuzhā hái kěyǐ zuò bǐng.

    Sau khi lọc sữa đậu nành, phần bã đậu còn lại vẫn có thể làm bánh.

  • 浓缩nóngsuōv

    cô đặc; dồn nén, cô đọng

    “这瓶果汁是浓缩的,喝之前要兑水。”

    Zhè píng guǒzhī shì nóngsuō de, hē zhīqián yào duì shuǐ.

    Chai nước ép này là loại cô đặc, trước khi uống phải pha thêm nước.

  • 莲子liánzǐn

    hạt sen

    “夏天喝一碗莲子绿豆汤,特别解暑。”

    Xiàtiān hē yì wǎn liánzǐ lǜdòu tāng, tèbié jiěshǔ.

    Mùa hè uống một bát chè hạt sen đậu xanh rất giải nhiệt.