HSK 7–9 · Bài 276 · Phát Biểu Chào Mừng Đoàn Thành Phố Kết Nghĩa - Nói Về Thời Khắc Đặc Biệt Với 在/值此……之际 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 一行yìxíngn

    đoàn (người cùng đi)

    “代表团一行十二人于昨天下午抵达。”

    Dàibiǎotuán yìxíng shí'èr rén yú zuótiān xiàwǔ dǐdá.

    Đoàn đại biểu gồm mười hai người đã đến nơi vào chiều hôm qua.

  • 友人yǒurénn

    bạn bè, bằng hữu (trang trọng)

    “他把旅途中拍的照片寄给了远方的友人。”

    Tā bǎ lǚtú zhōng pāi de zhàopiàn jì gěi le yuǎnfāng de yǒurén.

    Anh ấy gửi những bức ảnh chụp trong chuyến đi cho người bạn ở phương xa.

  • 应邀yìngyāov

    nhận lời mời, theo lời mời

    “她应邀在开幕式上发表了讲话。”

    Tā yìngyāo zài kāimùshì shàng fābiǎo le jiǎnghuà.

    Theo lời mời, bà ấy đã phát biểu tại lễ khai mạc.

  • 会晤huìwùv

    hội kiến, gặp gỡ chính thức

    “两位校长将于下周会晤,商讨合作办学的事宜。”

    Liǎng wèi xiàozhǎng jiāng yú xiàzhōu huìwù, shāngtǎo hézuò bànxué de shìyí.

    Hai vị hiệu trưởng sẽ gặp gỡ vào tuần sau để bàn bạc việc hợp tác đào tạo.

  • 友善yǒushànadj

    thân thiện, tử tế

    “当地人对游客十分友善,问路总有人热心指点。”

    Dāngdì rén duì yóukè shífēn yǒushàn, wènlù zǒng yǒurén rèxīn zhǐdiǎn.

    Người dân địa phương rất thân thiện với du khách, hỏi đường lúc nào cũng có người nhiệt tình chỉ dẫn.

  • 纽带niǔdàin

    sợi dây gắn kết, cầu nối

    “共同的爱好成了他们之间最牢固的纽带。”

    Gòngtóng de àihào chéng le tāmen zhījiān zuì láogù de niǔdài.

    Sở thích chung đã trở thành sợi dây gắn kết bền chặt nhất giữa họ.

  • 互补hùbǔv

    bổ sung cho nhau

    “两位合伙人性格互补,一个细心,一个大胆。”

    Liǎng wèi héhuǒrén xìnggé hùbǔ, yí gè xìxīn, yí gè dàdǎn.

    Tính cách hai người cộng sự bổ sung cho nhau, một người cẩn thận, một người táo bạo.

  • 双边shuāngbiānadj

    song phương, giữa hai bên

    “两所大学的双边交流项目已经持续了十年。”

    Liǎng suǒ dàxué de shuāngbiān jiāoliú xiàngmù yǐjīng chíxù le shí nián.

    Chương trình trao đổi song phương giữa hai trường đại học đã kéo dài mười năm.

  • 诚挚chéngzhìadj

    chân thành, thành khẩn

    “请允许我向各位来宾表示诚挚的感谢。”

    Qǐng yǔnxǔ wǒ xiàng gèwèi láibīn biǎoshì chéngzhì de gǎnxiè.

    Cho phép tôi gửi lời cảm ơn chân thành tới quý vị khách quý.

  • 新春xīnchūnn

    đầu xuân, dịp năm mới (Tết Nguyên đán)

    “新春期间,老街上到处是逛庙会的人。”

    Xīnchūn qījiān, lǎojiē shàng dàochù shì guàng miàohuì de rén.

    Dịp đầu xuân, khắp phố cổ đâu đâu cũng là người đi hội chùa.