HSK 7–9 · Bài 275 · Bài Phát Biểu Của Thủ Khoa Trường Cao Đẳng Nghề - Dẫn Lời Với 正如……所…… (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 励志lìzhìadj

    truyền cảm hứng, khích lệ ý chí

    “这部电影讲的是一个山村女孩靠手艺改变命运的励志故事。”

    Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí gè shāncūn nǚhái kào shǒuyì gǎibiàn mìngyùn de lìzhì gùshì.

    Bộ phim này kể câu chuyện truyền cảm hứng về một cô gái vùng núi thay đổi số phận nhờ tay nghề.

  • 成才chéngcáiv

    thành người tài, nên người

    “父母最大的心愿,就是孩子健康成长、早日成才。”

    Fùmǔ zuì dà de xīnyuàn, jiùshì háizi jiànkāng chéngzhǎng, zǎorì chéngcái.

    Mong ước lớn nhất của cha mẹ là con cái lớn lên khoẻ mạnh, sớm thành người tài.

  • 造就zàojiùv

    tạo nên, hun đúc nên (con người, tính cách)

    “多年的艰苦生活造就了他吃苦耐劳的性格。”

    Duōnián de jiānkǔ shēnghuó zàojiù le tā chīkǔ-nàiláo de xìnggé.

    Nhiều năm sống gian khổ đã hun đúc nên tính cách chịu thương chịu khó của anh ấy.

  • 鹏程万里péngchéngwànlǐadj

    tiền đồ rộng mở, tương lai xán lạn (lời chúc)

    “毕业那天,老师在每个人的留言本上都写了“鹏程万里”。”

    Bìyè nà tiān, lǎoshī zài měi ge rén de liúyánběn shàng dōu xiě le "péngchéngwànlǐ".

    Ngày tốt nghiệp, thầy viết vào sổ lưu bút của từng người lời chúc "tiền đồ rộng mở".

  • 脚踏实地jiǎotàshídìadj

    chân chất, làm việc vững vàng từng bước

    “做技术工作要脚踏实地,不能总想着一步登天。”

    Zuò jìshù gōngzuò yào jiǎotàshídì, bù néng zǒng xiǎng zhe yíbù-dēngtiān.

    Làm công việc kỹ thuật phải vững vàng từng bước, không thể lúc nào cũng mơ một bước lên trời.

  • 志气zhìqìn

    chí khí, ý chí vươn lên

    “他家条件不好,可他从小就很有志气。”

    Tā jiā tiáojiàn bù hǎo, kě tā cóngxiǎo jiù hěn yǒu zhìqì.

    Nhà anh ấy điều kiện không tốt, nhưng từ nhỏ anh ấy đã rất có chí khí.

  • 名言míngyánn

    danh ngôn, câu nói nổi tiếng

    “他把这句名言抄在了笔记本的第一页。”

    Tā bǎ zhè jù míngyán chāo zài le bǐjìběn de dìyī yè.

    Anh ấy chép câu danh ngôn này vào trang đầu tiên của cuốn sổ.

  • 座右铭zuòyòumíngn

    châm ngôn sống, phương châm

    ““今日事今日毕”是我爷爷一辈子的座右铭。”

    "Jīnrì shì jīnrì bì" shì wǒ yéye yíbèizi de zuòyòumíng.

    "Việc hôm nay chớ để ngày mai" là châm ngôn cả đời của ông tôi.

  • 坚信jiānxìnv

    tin chắc, tin tưởng vững chắc

    “她坚信,只要肯学,什么时候开始都不晚。”

    Tā jiānxìn, zhǐyào kěn xué, shénme shíhou kāishǐ dōu bù wǎn.

    Cô ấy tin chắc rằng chỉ cần chịu học thì bắt đầu lúc nào cũng không muộn.

  • 勤工俭学qíngōngjiǎnxuév

    vừa học vừa làm

    “上学期间,他靠勤工俭学交了一半的学费。”

    Shàngxué qījiān, tā kào qíngōngjiǎnxué jiāo le yíbàn de xuéfèi.

    Trong thời gian đi học, anh ấy vừa học vừa làm để tự đóng một nửa học phí.