HSK 7–9 · Bài 272 · Quỹ Từ Thiện Cập Nhật Tiền Quyên Góp - Chốt Số Liệu Với 截至 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 募捐mùjuānv
quyên góp, kêu gọi quyên góp
“学校为这名生病的学生发起了一次募捐。”
Xuéxiào wèi zhè míng shēngbìng de xuésheng fāqǐ le yí cì mùjuān.
Nhà trường phát động một đợt quyên góp cho em học sinh bị bệnh này.
- 筹集chóujív
huy động, gom góp (tiền, vốn)
“不到一个月,他们就筹集到了全部手术费。”
Bú dào yí gè yuè, tāmen jiù chóují dào le quánbù shǒushù fèi.
Chưa đầy một tháng, họ đã huy động đủ toàn bộ tiền phẫu thuật.
- 善意shànyìn
thiện ý, lòng tốt
“陌生人的善意让这个家庭重新看到了希望。”
Mòshēng rén de shànyì ràng zhège jiātíng chóngxīn kàndào le xīwàng.
Lòng tốt của những người xa lạ giúp gia đình này nhìn thấy hy vọng trở lại.
- 资助zīzhùv
tài trợ, hỗ trợ tài chính
“这家公司每年资助二十名家庭困难的学生读大学。”
Zhè jiā gōngsī měi nián zīzhù èr shí míng jiātíng kùnnan de xuésheng dú dàxué.
Mỗi năm công ty này tài trợ cho hai mươi sinh viên có hoàn cảnh khó khăn học đại học.
- 总额zǒng'én
tổng số tiền, tổng mức
“这次活动的捐款总额会在基金会网站上公开。”
Zhè cì huódòng de juānkuǎn zǒng'é huì zài jījīnhuì wǎngzhàn shàng gōngkāi.
Tổng số tiền quyên góp của hoạt động lần này sẽ được công khai trên trang web của quỹ.
- 慈善císhànadj
từ thiện
“她退休以后一直在一家慈善机构做志愿者。”
Tā tuìxiū yǐhòu yìzhí zài yì jiā císhàn jīgòu zuò zhìyuànzhě.
Từ khi nghỉ hưu, bà ấy luôn làm tình nguyện viên ở một tổ chức từ thiện.
- 合计héjìv
tổng cộng, cộng lại
“两场义卖的收入合计十二万元,全部用于治疗。”
Liǎng chǎng yìmài de shōurù héjì shí èr wàn yuán, quánbù yòngyú zhìliáo.
Thu nhập của hai buổi bán hàng gây quỹ tổng cộng mười hai vạn tệ, tất cả dùng cho việc chữa bệnh.
- 援助yuánzhùv
hỗ trợ, trợ giúp (người gặp khó khăn)
“这个基金专门援助患重病的困难家庭。”
Zhège jījīn zhuānmén yuánzhù huàn zhòng bìng de kùnnan jiātíng.
Quỹ này chuyên hỗ trợ các gia đình khó khăn có người mắc bệnh nặng.
- 源源不断yuányuánbùduànadj
liên tục không dứt, tới tấp
“消息发出以后,各地的捐款源源不断地汇了过来。”
Xiāoxi fāchū yǐhòu, gèdì de juānkuǎn yuányuánbùduàn de huì le guolai.
Sau khi tin được đăng, tiền quyên góp từ khắp nơi liên tục chuyển đến.
- 输血shūxuèv
truyền máu
“手术过程中,病人需要大量输血。”
Shǒushù guòchéng zhōng, bìngrén xūyào dàliàng shūxuè.
Trong quá trình phẫu thuật, bệnh nhân cần được truyền một lượng máu lớn.