HSK 7–9 · Bài 271 · Trường Mẫu Giáo Giải Thích Quy Định Đón Trẻ Mới - Nói Về Nguyên Tắc Không Ngoại Lệ Với 一概/一律 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 看管kānguǎnv

    trông coi, trông giữ

    “父母上班的时候,孩子由外婆看管。”

    Fùmǔ shàngbān de shíhou, háizi yóu wàipó kānguǎn.

    Khi bố mẹ đi làm, đứa bé do bà ngoại trông.

  • 看护kānhùv

    chăm sóc, trông nom (người bệnh, trẻ nhỏ)

    “她在医院看护生病的父亲,三天没合眼。”

    Tā zài yīyuàn kānhù shēngbìng de fùqīn, sān tiān méi héyǎn.

    Cô ấy ở bệnh viện chăm sóc người cha bị ốm, ba ngày không chợp mắt.

  • 托tuōv

    nhờ, gửi gắm (nhờ người khác làm giúp)

    “我出差那几天,托邻居帮我喂猫。”

    Wǒ chūchāi nà jǐ tiān, tuō línjū bāng wǒ wèi māo.

    Mấy hôm tôi đi công tác, tôi nhờ hàng xóm cho mèo ăn giúp.

  • 阻拦zǔlánv

    ngăn cản, chặn lại

    “他想冲进去救人,被消防员阻拦了。”

    Tā xiǎng chōng jìnqù jiù rén, bèi xiāofángyuán zǔlán le.

    Anh ấy định lao vào cứu người thì bị lính cứu hoả ngăn lại.

  • 戒备jièbèiv

    canh phòng, đề phòng

    “重要会议期间,会场周围戒备森严。”

    Zhòngyào huìyì qījiān, huìchǎng zhōuwéi jièbèi sēnyán.

    Trong thời gian diễn ra hội nghị quan trọng, xung quanh hội trường canh phòng nghiêm ngặt.

  • 遵循zūnxúnv

    tuân theo, làm theo (nguyên tắc, quy luật)

    “设计儿童游乐区必须遵循安全标准。”

    Shèjì értóng yóulèqū bìxū zūnxún ānquán biāozhǔn.

    Thiết kế khu vui chơi trẻ em phải tuân theo tiêu chuẩn an toàn.

  • 特例tèlìn

    trường hợp đặc biệt, ngoại lệ

    “这只是个特例,不能当成普遍规律。”

    Zhè zhǐshì gè tèlì, bù néng dàngchéng pǔbiàn guīlǜ.

    Đây chỉ là một trường hợp đặc biệt, không thể coi là quy luật chung.

  • 破例pòlìv

    phá lệ, làm ngoại lệ

    “食堂平时八点关门,今天为了加班的员工破例开到十点。”

    Shítáng píngshí bā diǎn guānmén, jīntiān wèile jiābān de yuángōng pòlì kāi dào shí diǎn.

    Nhà ăn bình thường tám giờ đóng cửa, hôm nay phá lệ mở đến mười giờ vì nhân viên làm thêm.

  • 安心ānxīnadj

    yên tâm, an lòng

    “孩子在幼儿园过得很开心,我也就安心了。”

    Háizi zài yòu'éryuán guò de hěn kāixīn, wǒ yě jiù ānxīn le.

    Con ở trường mẫu giáo rất vui, tôi cũng yên tâm.

  • 牢记láojìv

    ghi nhớ kỹ, khắc ghi

    “老师让孩子们牢记爸爸妈妈的电话号码。”

    Lǎoshī ràng háizimen láojì bàba māma de diànhuà hàomǎ.

    Cô giáo dặn các bé ghi nhớ kỹ số điện thoại của bố mẹ.