HSK 7–9 · Bài 268 · Quản Lý Chuỗi Nhà Hàng Điểm Lại Doanh Số Nửa Năm - Nói Về Thay Đổi Chừng Mực Với 有所 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 持平chípíngv

    ngang bằng, đi ngang (không tăng không giảm)

    “今年的出口额与去年基本持平。”

    Jīnnián de chūkǒu'é yǔ qùnián jīběn chípíng.

    Kim ngạch xuất khẩu năm nay về cơ bản ngang bằng năm ngoái.

  • 上调shàngtiáov

    điều chỉnh tăng, nâng (giá, lãi suất, mức…)

    “受原料涨价影响,这家奶茶店把价格上调了两块钱。”

    Shòu yuánliào zhǎngjià yǐngxiǎng, zhè jiā nǎichádiàn bǎ jiàgé shàngtiáo le liǎng kuài qián.

    Do nguyên liệu tăng giá, quán trà sữa này đã điều chỉnh giá tăng hai tệ.

  • 累计lěijìv

    cộng dồn, luỹ kế

    “这家书店开业十年,累计接待读者超过五十万人次。”

    Zhè jiā shūdiàn kāiyè shí nián, lěijì jiēdài dúzhě chāoguò wǔshí wàn réncì.

    Hiệu sách này mở cửa mười năm, tổng cộng đã đón hơn năm trăm nghìn lượt bạn đọc.

  • 同期tóngqīn

    cùng kỳ

    “今年一季度的游客人数比去年同期多了两成。”

    Jīnnián yī jìdù de yóukè rénshù bǐ qùnián tóngqī duō le liǎng chéng.

    Lượng du khách quý một năm nay nhiều hơn cùng kỳ năm ngoái hai mươi phần trăm.

  • 百分比bǎifēnbǐn

    tỷ lệ phần trăm

    “请把每项支出占总成本的百分比算出来。”

    Qǐng bǎ měi xiàng zhīchū zhàn zǒng chéngběn de bǎifēnbǐ suàn chulai.

    Hãy tính tỷ lệ phần trăm mỗi khoản chi chiếm trong tổng chi phí.

  • 业绩yèjìn

    thành tích, kết quả kinh doanh

    “他这个季度业绩突出,拿到了一笔奖金。”

    Tā zhège jìdù yèjì tūchū, nádào le yì bǐ jiǎngjīn.

    Quý này anh ấy có thành tích nổi bật, được nhận một khoản thưởng.

  • 滞后zhìhòuv

    chậm trễ, tụt hậu, đi sau

    “这个地区的交通建设明显滞后于经济发展。”

    Zhège dìqū de jiāotōng jiànshè míngxiǎn zhìhòu yú jīngjì fāzhǎn.

    Việc xây dựng giao thông của khu vực này rõ ràng đi sau tốc độ phát triển kinh tế.

  • 年报niánbàon

    báo cáo thường niên

    “公司年报显示,去年净利润增长了百分之十二。”

    Gōngsī niánbào xiǎnshì, qùnián jìnglìrùn zēngzhǎng le bǎi fēnzhī shí'èr.

    Báo cáo thường niên của công ty cho thấy năm ngoái lợi nhuận ròng tăng mười hai phần trăm.

  • 时好时坏shíhǎoshíhuàiadj

    lúc tốt lúc xấu, thất thường

    “最近他的身体时好时坏,还需要多休息。”

    Zuìjìn tā de shēntǐ shíhǎoshíhuài, hái xūyào duō xiūxi.

    Dạo này sức khoẻ ông ấy lúc tốt lúc xấu, vẫn cần nghỉ ngơi nhiều.

  • 增添zēngtiānv

    thêm vào, tăng thêm

    “新开的花店给这条老街增添了几分生气。”

    Xīn kāi de huādiàn gěi zhè tiáo lǎo jiē zēngtiān le jǐ fēn shēngqì.

    Cửa hàng hoa mới mở đã thêm cho con phố cũ này mấy phần sức sống.