HSK 7–9 · Bài 265 · Sàn Thương Mại Điện Tử Cảnh Cáo Người Bán Hàng Giả - Nói Về Quy Định Xử Lý Với 一经……便/就…… (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 山寨shānzhàiadj

    nhái, hàng nhái (bắt chước hàng hiệu)

    “这款山寨手表做工粗糙,表带戴了一个星期就断了。”

    Zhè kuǎn shānzhài shǒubiǎo zuògōng cūcāo, biǎodài dài le yí gè xīngqī jiù duàn le.

    Chiếc đồng hồ nhái này làm ẩu, dây đeo mới đeo một tuần đã đứt.

  • 盗版dàobǎnadj

    lậu, in/sao chép trái phép (sách, phần mềm, phim…)

    “盗版图书错字连篇,纸张也特别薄。”

    Dàobǎn túshū cuòzì liánpiān, zhǐzhāng yě tèbié báo.

    Sách lậu sai chính tả đầy rẫy, giấy cũng rất mỏng.

  • 原装yuánzhuāngadj

    nguyên bản, nguyên đai nguyên kiện, chính hãng

    “这台咖啡机是原装进口的,配件也都是原厂的。”

    Zhè tái kāfēijī shì yuánzhuāng jìnkǒu de, pèijiàn yě dōu shì yuánchǎng de.

    Chiếc máy pha cà phê này là hàng nhập khẩu nguyên bản, phụ kiện cũng đều là của hãng.

  • 专柜zhuānguìn

    quầy chính hãng (của thương hiệu trong trung tâm thương mại)

    “同一支口红,商场专柜卖三百二,网上便宜了将近一半。”

    Tóngyī zhī kǒuhóng, shāngchǎng zhuānguì mài sān bǎi èr, wǎngshàng piányi le jiāngjìn yíbàn.

    Cùng một thỏi son, quầy chính hãng trong trung tâm bán ba trăm hai, trên mạng rẻ hơn gần một nửa.

  • 查获cháhuòv

    khám phát hiện và thu giữ

    “海关在一批货物中查获了两千多个假冒名牌包。”

    Hǎiguān zài yì pī huòwù zhōng cháhuò le liǎng qiān duō gè jiǎmào míngpái bāo.

    Hải quan phát hiện và thu giữ hơn hai nghìn chiếc túi giả hàng hiệu trong một lô hàng.

  • 冻结dòngjiév

    đóng băng, phong toả (tài khoản, tài sản)

    “因为涉嫌售假,这家网店的账户已经被冻结了。”

    Yīnwèi shèxián shòujiǎ, zhè jiā wǎngdiàn de zhànghù yǐjīng bèi dòngjié le.

    Vì bị nghi bán hàng giả, tài khoản của cửa hàng online này đã bị phong toả.

  • 吊销diàoxiāov

    thu hồi, tước (giấy phép, giấy chứng nhận)

    “这家工厂长期生产假冒产品,最后被吊销了生产许可证。”

    Zhè jiā gōngchǎng chángqī shēngchǎn jiǎmào chǎnpǐn, zuìhòu bèi diàoxiāo le shēngchǎn xǔkězhèng.

    Nhà máy này sản xuất hàng giả trong thời gian dài, cuối cùng bị thu hồi giấy phép sản xuất.

  • 钻空子zuānkòngziv

    lợi dụng kẽ hở, lách luật

    “规则一有漏洞,总有人想办法钻空子。”

    Guīzé yì yǒu lòudòng, zǒng yǒu rén xiǎng bànfǎ zuānkòngzi.

    Quy định hễ có lỗ hổng là kiểu gì cũng có người tìm cách lách.

  • 正当zhèngdàngadj

    chính đáng, đàng hoàng, hợp pháp

    “只要理由正当,平台一般都会支持商家的申诉。”

    Zhǐyào lǐyóu zhèngdāng, píngtái yìbān dōu huì zhīchí shāngjiā de shēnsù.

    Chỉ cần lý do chính đáng, sàn thường sẽ ủng hộ khiếu nại của người bán.

  • 销xiāov

    bán, tiêu thụ (hàng hoá)

    “这款国产香水去年销往了二十多个国家。”

    Zhè kuǎn guóchǎn xiāngshuǐ qùnián xiāowǎng le èrshí duō gè guójiā.

    Dòng nước hoa nội địa này năm ngoái đã được bán sang hơn hai mươi quốc gia.