HSK 7–9 · Bài 260 · Kỳ Thủ Cờ Vây Nhắc Học Trò Đừng Tự Mãn - Khuyên Răn Với 唯有……才…… (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 对弈duìyìv

    đánh cờ, đấu cờ (với nhau)

    “两位老人在公园的石桌旁对弈了一下午。”

    Liǎng wèi lǎorén zài gōngyuán de shízhuō páng duìyì le yí xiàwǔ.

    Hai cụ già đấu cờ bên bàn đá trong công viên suốt một buổi chiều.

  • 刻苦kèkǔadj

    chịu khó, khổ luyện

    “他小时候练棋非常刻苦,过年都不肯休息。”

    Tā xiǎoshíhou liàn qí fēicháng kèkǔ, guònián dōu bù kěn xiūxi.

    Hồi nhỏ cậu ấy luyện cờ rất chịu khó, đến Tết cũng không chịu nghỉ.

  • 自满zìmǎnadj

    tự mãn, tự thoả mãn

    “刚拿了冠军最容易自满,这时候更要冷静。”

    Gāng ná le guànjūn zuì róngyì zìmǎn, zhè shíhou gèng yào lěngjìng.

    Vừa đoạt chức vô địch là lúc dễ tự mãn nhất, lúc này càng phải bình tĩnh.

  • 招数zhāoshùn

    nước đi, chiêu thức

    “这个招数一般人看不出来,可高手一眼就能识破。”

    Zhège zhāoshù yìbān rén kàn bu chūlái, kě gāoshǒu yì yǎn jiù néng shípò.

    Chiêu này người thường không nhận ra, nhưng cao thủ nhìn một cái là phá được.

  • 取胜qǔshèngv

    giành chiến thắng

    “这盘棋她靠后半盘的耐心取胜。”

    Zhè pán qí tā kào hòubànpán de nàixīn qǔshèng.

    Ván cờ này cô ấy thắng nhờ sự kiên nhẫn ở nửa sau ván.

  • 新手xīnshǒun

    người mới, tay mơ

    “新手下棋常常只顾进攻,忘了自己的弱点。”

    Xīnshǒu xiàqí chángcháng zhǐgù jìngōng, wàng le zìjǐ de ruòdiǎn.

    Người mới chơi cờ thường chỉ lo tấn công, quên mất điểm yếu của mình.

  • 资深zīshēnadj

    lão luyện, kỳ cựu, nhiều kinh nghiệm

    “这次比赛请了三位资深棋手担任裁判。”

    Zhè cì bǐsài qǐng le sān wèi zīshēn qíshǒu dānrèn cáipàn.

    Giải đấu lần này mời ba kỳ thủ lão luyện làm trọng tài.

  • 领会lǐnghuìv

    lĩnh hội, hiểu thấu

    “老师讲的那几句话,他过了好几年才真正领会。”

    Lǎoshī jiǎng de nà jǐ jù huà, tā guò le hǎo jǐ nián cái zhēnzhèng lǐnghuì.

    Mấy câu thầy nói, phải mấy năm sau cậu ấy mới thật sự thấu hiểu.

  • 稚嫩zhìnènadj

    non nớt, còn non

    “他的棋风还有些稚嫩,一遇到复杂局面就慌。”

    Tā de qífēng hái yǒuxiē zhìnèn, yí yùdào fùzá júmiàn jiù huāng.

    Lối cờ của cậu ấy còn hơi non, cứ gặp thế cờ phức tạp là cuống.

  • 沉稳chénwěnadj

    điềm tĩnh, vững vàng

    “她落子很沉稳,从不因为对手的进攻而乱了阵脚。”

    Tā luòzǐ hěn chénwěn, cóngbù yīnwèi duìshǒu de jìngōng ér luàn le zhènjiǎo.

    Cô ấy đi quân rất điềm tĩnh, không bao giờ vì đối thủ tấn công mà rối thế trận.