HSK 7–9 · Bài 26 · Bác Sĩ Nói Về Sức Khỏe Dân Văn Phòng - Nêu Điều Quan Trọng Nhất Với 莫过于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 慢性mànxìngadj
mãn tính, (diễn biến) chậm và kéo dài
“慢性病往往是长期的生活习惯造成的。”
Mànxìng bìng wǎngwǎng shì chángqī de shēnghuó xíguàn zàochéng de.
Bệnh mãn tính thường do thói quen sinh hoạt lâu ngày gây ra.
- 隐患yǐnhuànn
mối nguy tiềm ẩn, hiểm họa ngầm
“办公室的电线乱拉乱接,存在不小的安全隐患。”
Bàngōngshì de diànxiàn luàn lā luàn jiē, cúnzài bù xiǎo de ānquán yǐnhuàn.
Dây điện trong văn phòng đi lộn xộn, tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn không nhỏ.
- 高血压gāoxuèyān
bệnh huyết áp cao, tăng huyết áp
“我父亲有高血压,每天早上都要量一次血压。”
Wǒ fùqīn yǒu gāoxuèyā, měi tiān zǎoshang dōu yào liáng yí cì xuèyā.
Bố tôi bị huyết áp cao, sáng nào cũng phải đo huyết áp một lần.
- 糖尿病tángniàobìngn
bệnh tiểu đường, đái tháo đường
“得了糖尿病以后,他对每顿饭吃什么都特别小心。”
Dé le tángniàobìng yǐhòu, tā duì měi dùn fàn chī shénme dōu tèbié xiǎoxīn.
Từ khi bị tiểu đường, anh ấy rất cẩn thận với việc mỗi bữa ăn gì.
- 作息zuòxīn, v
giờ giấc làm việc và nghỉ ngơi, nếp sinh hoạt
“放假以后,孩子的作息全乱了,每天中午才起床。”
Fàngjià yǐhòu, háizi de zuòxī quán luàn le, měi tiān zhōngwǔ cái qǐchuáng.
Từ khi nghỉ lễ, giờ giấc sinh hoạt của bọn trẻ đảo lộn hết, ngày nào cũng trưa mới dậy.
- 新陈代谢xīnchéndàixièn
sự trao đổi chất (của cơ thể); sự cũ mất mới thay
“年纪越大,新陈代谢越慢,吃同样多也更容易长胖。”
Niánjì yuè dà, xīnchéndàixiè yuè màn, chī tóngyàng duō yě gèng róngyì zhǎng pàng.
Tuổi càng cao, trao đổi chất càng chậm, ăn cùng một lượng cũng dễ tăng cân hơn.
- 体质tǐzhìn
thể chất, thể trạng, cơ địa
“她体质偏弱,一换季就容易感冒。”
Tā tǐzhì piān ruò, yí huàn jì jiù róngyì gǎnmào.
Thể trạng cô ấy hơi yếu, cứ giao mùa là dễ bị cảm.
- 适量shìliàngadj
(lượng) vừa phải, thích hợp
“坚果虽然有营养,但也要适量吃。”
Jiān guǒ suīrán yǒu yíngyǎng, dàn yě yào shìliàng chī.
Các loại hạt tuy bổ dưỡng nhưng cũng nên ăn vừa phải.
- 诱发yòufāv
gây ra, làm khởi phát (bệnh, sự cố)
“情绪长期紧张,可能诱发失眠和头痛。”
Qíngxù chángqī jǐnzhāng, kěnéng yòufā shīmián hé tóu tòng.
Tâm lý căng thẳng kéo dài có thể gây ra mất ngủ và đau đầu.
- 膳食shànshín
bữa ăn, chế độ ăn uống
“公司食堂请营养师重新搭配了每周的膳食。”
Gōngsī shítáng qǐng yíngyǎng shī chóngxīn dāpèi le měi zhōu de shànshí.
Căng tin công ty mời chuyên gia dinh dưỡng phối hợp lại thực đơn các bữa ăn mỗi tuần.