HSK 7–9 · Bài 259 · Lão Nông Chế Máy Hái Quả Gạt Đi Lời Khen - Nói Khiêm Tốn Với 只不过……罢了/而已 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 首创shǒuchuàngv
sáng tạo ra đầu tiên, khởi xướng (cái chưa ai làm)
“这种用竹竿改装的摘果工具,是村里一位老木匠首创的。”
Zhè zhǒng yòng zhúgān gǎizhuāng de zhāi guǒ gōngjù, shì cūn lǐ yí wèi lǎo mùjiàng shǒuchuàng de.
Loại dụng cụ hái quả cải tiến từ sào tre này là do một bác thợ mộc già trong làng nghĩ ra đầu tiên.
- 图纸túzhǐn
bản vẽ (thiết kế)
“工厂的技术员照着他的图纸,重新做了一台样机。”
Gōngchǎng de jìshùyuán zhào zhe tā de túzhǐ, chóngxīn zuò le yì tái yàngjī.
Kỹ thuật viên của nhà máy làm lại một chiếc máy mẫu theo bản vẽ của ông.
- 配件pèijiànn
linh kiện, phụ tùng
“这台旧拖拉机的配件现在很难买到了。”
Zhè tái jiù tuōlājī de pèijiàn xiànzài hěn nán mǎi dào le.
Phụ tùng của chiếc máy kéo cũ này giờ rất khó mua.
- 手动shǒudòngadj
bằng tay, thủ công (không dùng máy)
“停电的时候,大棚的卷帘只能手动拉上去。”
Tíngdiàn de shíhou, dàpéng de juǎnlián zhǐnéng shǒudòng lā shàngqù.
Khi mất điện, tấm rèm cuốn của nhà kính chỉ có thể kéo lên bằng tay.
- 机灵jīlingadj
nhanh trí, lanh lợi
“这孩子很机灵,看大人修了一遍,自己就会装了。”
Zhè háizi hěn jīling, kàn dàren xiū le yí biàn, zìjǐ jiù huì zhuāng le.
Đứa bé này rất lanh lợi, xem người lớn sửa một lần là tự lắp được.
- 小菜一碟xiǎocàiyīdiéidiom
chuyện nhỏ, dễ như trở bàn tay
“换个轮胎对他来说是小菜一碟,十分钟就搞定。”
Huàn gè lúntāi duì tā lái shuō shì xiǎocài yì dié, shí fēnzhōng jiù gǎodìng.
Thay cái lốp xe với anh ấy là chuyện nhỏ, mười phút là xong.
- 受宠若惊shòuchǒngruòjīngidiom
được yêu quý / đề cao mà bất ngờ đến lúng túng
“县长亲自来家里看他,他有点受宠若惊。”
Xiànzhǎng qīnzì lái jiālǐ kàn tā, tā yǒu diǎn shòuchǒng-ruòjīng.
Huyện trưởng đích thân đến nhà thăm, ông ấy có phần bất ngờ đến lúng túng.
- 不敢当bùgǎndāngv
không dám nhận (lời khen, sự đề cao), quá khen
“大家叫他“发明家”,他连忙摆手说不敢当。”
Dàjiā jiào tā "fāmíngjiā", tā liánmáng bǎi shǒu shuō bùgǎndāng.
Mọi người gọi ông là "nhà phát minh", ông vội xua tay bảo không dám nhận.
- 采cǎiv
hái, ngắt (quả, lá, hoa)
“茶农天不亮就上山采茶了。”
Chánóng tiān bú liàng jiù shàng shān cǎi chá le.
Người trồng chè lên núi hái chè từ lúc trời chưa sáng.
- 费劲fèijìnadj
tốn sức, vất vả
“果树长得太高,站在梯子上摘也很费劲。”
Guǒshù zhǎng de tài gāo, zhàn zài tīzi shàng zhāi yě hěn fèijìn.
Cây ăn quả mọc quá cao, đứng trên thang hái cũng rất tốn sức.