HSK 7–9 · Bài 258 · Nữ Nghệ Sĩ Violin Trẻ Trước Vòng Chung Kết - Miêu Tả Âm Nhạc Với 时而……时而…… (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 小提琴xiǎotíqínn
đàn violin (vĩ cầm)
“这把小提琴是她考上音乐学院那年,外公送给她的。”
Zhè bǎ xiǎotíqín shì tā kǎo shàng yīnyuè xuéyuàn nà nián, wàigōng sònggěi tā de.
Cây đàn violin này là quà ông ngoại tặng cô ấy vào năm cô đỗ vào học viện âm nhạc.
- 弦xiánn
dây đàn
“上台前她又把四根弦一一调了一遍音。”
Shàngtái qián tā yòu bǎ sì gēn xián yīyī tiáo le yí biàn yīn.
Trước khi lên sân khấu, cô ấy lại lần lượt chỉnh âm cả bốn dây đàn một lượt.
- 乐谱yuèpǔn
bản nhạc, tổng phổ (bản ghi nốt nhạc)
“这份乐谱已经被她翻得卷了边。”
Zhè fèn yuèpǔ yǐjīng bèi tā fān de juǎn le biān.
Bản nhạc này đã bị cô ấy lật nhiều đến quăn cả mép.
- 深沉shēnchénadj
trầm, sâu lắng (âm thanh, tình cảm)
“大提琴一进来,整个乐队的声音顿时变得深沉起来。”
Dàtíqín yí jìnlái, zhěnggè yuèduì de shēngyīn dùnshí biànde shēnchén qǐlai.
Đàn cello vừa vào, âm thanh của cả dàn nhạc lập tức trở nên trầm lắng hẳn.
- 清脆qīngcuìadj
trong trẻo, giòn giã (âm thanh)
“高音区的几个泛音又轻又清脆,像露珠落在玻璃上。”
Gāoyīnqū de jǐ gè fànyīn yòu qīng yòu qīngcuì, xiàng lùzhū luò zài bōli shàng.
Mấy âm bồi ở âm vực cao vừa nhẹ vừa trong trẻo, như giọt sương rơi trên mặt kính.
- 激荡jīdàngv
dâng trào, cuộn trào (cảm xúc)
“乐曲进入高潮时,全场观众的心都在激荡。”
Yuèqǔ jìnrù gāocháo shí, quánchǎng guānzhòng de xīn dōu zài jīdàng.
Khi bản nhạc lên đến cao trào, lòng cả khán phòng đều dâng trào.
- 片段piànduànn
đoạn trích, một đoạn (của tác phẩm)
“复赛只要求演奏协奏曲的一个片段,不超过十分钟。”
Fùsài zhǐ yāoqiú yǎnzòu xiézòuqǔ de yí gè piànduàn, bù chāoguò shí fēnzhōng.
Vòng bán kết chỉ yêu cầu biểu diễn một đoạn trích của bản concerto, không quá mười phút.
- 流畅liúchàngadj
trôi chảy, mượt mà
“这一段换把很多,想拉得流畅,得慢练好几个星期。”
Zhè yí duàn huàn bǎ hěn duō, xiǎng lā de liúchàng, děi màn liàn hǎo jǐ gè xīngqī.
Đoạn này chuyển thế bấm rất nhiều, muốn chơi trôi chảy phải luyện chậm mấy tuần liền.
- 陶醉táozuìv
say sưa, đắm say (trong âm nhạc, cảnh đẹp…)
“她拉到最后一句时闭上了眼睛,完全陶醉在音乐里。”
Tā lā dào zuìhòu yí jù shí bì shàng le yǎnjing, wánquán táozuì zài yīnyuè lǐ.
Khi chơi đến câu cuối, cô ấy nhắm mắt lại, hoàn toàn say sưa trong âm nhạc.
- 灵魂línghúnn
linh hồn, phần cốt lõi (của tác phẩm)
“技巧可以练出来,可音乐的灵魂得靠自己去体会。”
Jìqiǎo kěyǐ liàn chūlái, kě yīnyuè de línghún děi kào zìjǐ qù tǐhuì.
Kỹ thuật có thể luyện mà thành, nhưng linh hồn của âm nhạc thì phải tự mình cảm nhận.