HSK 7–9 · Bài 256 · Hãng Bay Họp Báo Sau Sự Cố Nhiễu Động - Thông Báo Trang Trọng Với 尚未 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 机舱jīcāngn
khoang máy bay
“飞机安全落地后,机舱里响起了一阵掌声。”
Fēijī ānquán luòdì hòu, jīcāng lǐ xiǎngqǐ le yízhèn zhǎngshēng.
Sau khi máy bay hạ cánh an toàn, trong khoang vang lên một tràng vỗ tay.
- 气流qìliún
luồng khí, luồng không khí
“飞机穿过气流时,会有一些轻微的颠簸。”
Fēijī chuānguò qìliú shí, huì yǒu yìxiē qīngwēi de diānbǒ.
Khi máy bay đi qua luồng khí sẽ có chút rung lắc nhẹ.
- 引擎yǐnqíngn
động cơ
“起飞前,机务人员又检查了一遍两台引擎。”
Qǐfēi qián, jīwù rényuán yòu jiǎnchá le yí biàn liǎng tái yǐnqíng.
Trước khi cất cánh, nhân viên kỹ thuật lại kiểm tra hai động cơ thêm một lượt.
- 下坠xiàzhuìv
rơi xuống, tụt xuống (đột ngột)
“那一瞬间,乘客们感觉飞机像电梯一样突然下坠。”
Nà yíshùnjiān, chéngkèmen gǎnjué fēijī xiàng diàntī yíyàng tūrán xiàzhuì.
Trong khoảnh khắc ấy, hành khách cảm thấy máy bay đột ngột tụt xuống như thang máy.
- 急剧jíjùadj
đột ngột và mạnh, nhanh chóng
“进入雷雨区以后,飞机的高度急剧下降。”
Jìnrù léiyǔqū yǐhòu, fēijī de gāodù jíjù xiàjiàng.
Sau khi vào vùng mưa dông, độ cao của máy bay giảm đột ngột.
- 受惊shòujīngv
bị hoảng sợ, bị giật mình
“受惊的孩子一直紧紧抱着妈妈。”
Shòujīng de háizi yìzhí jǐnjǐn bào zhe māma.
Đứa trẻ bị hoảng sợ cứ ôm chặt lấy mẹ.
- 安抚ānfǔv
xoa dịu, trấn an
“乘务长一边广播,一边走过通道安抚乘客。”
Chéngwùzhǎng yìbiān guǎngbō, yìbiān zǒuguò tōngdào ānfǔ chéngkè.
Tiếp viên trưởng vừa phát thanh vừa đi dọc lối đi trấn an hành khách.
- 平稳píngwěnadj
êm, ổn định, vững vàng
“十分钟以后,飞机恢复了平稳飞行。”
Shí fēnzhōng yǐhòu, fēijī huīfù le píngwěn fēixíng.
Mười phút sau, máy bay trở lại bay êm ổn định.
- 危急wēijíadj
nguy cấp
“在危急关头,机长沉着地做出了判断。”
Zài wēijí guāntóu, jīzhǎng chénzhuó de zuòchū le pànduàn.
Vào thời khắc nguy cấp, cơ trưởng bình tĩnh đưa ra phán đoán.
- 后续hòuxùadj
tiếp theo, về sau
“关于赔偿的后续安排,公司会另行通知。”
Guānyú péicháng de hòuxù ānpái, gōngsī huì lìngxíng tōngzhī.
Về các sắp xếp tiếp theo liên quan đến bồi thường, công ty sẽ thông báo sau.