HSK 7–9 · Bài 251 · Tạm Gánh Khách Hàng Của Đồng Nghiệp Nghỉ Thai Sản - Bàn Giao Công Việc Với 姑且 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 兼任jiānrènv

    kiêm nhiệm, kiêm thêm (một chức vụ, vai trò)

    “她休假期间,由销售部的老罗兼任这个项目的负责人。”

    Tā xiūjià qījiān, yóu xiāoshòu bù de Lǎo Luó jiānrèn zhège xiàngmù de fùzérén.

    Trong thời gian cô ấy nghỉ, anh La ở phòng kinh doanh sẽ kiêm nhiệm vị trí phụ trách dự án này.

  • 跟进gēnjìnv

    theo dõi sát, bám theo (công việc, khách hàng)

    “这笔订单从下单到收货,都需要有专人跟进。”

    Zhè bǐ dìngdān cóng xiàdān dào shōuhuò, dōu xūyào yǒu zhuānrén gēnjìn.

    Đơn hàng này từ lúc đặt đến lúc nhận hàng đều cần có người chuyên trách theo dõi sát.

  • 备忘录bèiwànglùn

    bản ghi nhớ, bản ghi chú công việc

    “交接之前,她把每位客户的注意事项都写进了备忘录。”

    Jiāojiē zhīqián, tā bǎ měi wèi kèhù de zhùyì shìxiàng dōu xiějìn le bèiwànglù.

    Trước khi bàn giao, cô ấy đã ghi những điều cần lưu ý về từng khách hàng vào bản ghi nhớ.

  • 梳理shūlǐv

    rà soát, sắp xếp lại cho có hệ thống

    “接手新客户之前,最好先把过去半年的往来邮件梳理一遍。”

    Jiēshǒu xīn kèhù zhīqián, zuìhǎo xiān bǎ guòqù bànnián de wǎnglái yóujiàn shūlǐ yí biàn.

    Trước khi tiếp nhận khách hàng mới, tốt nhất nên rà soát lại một lượt email qua lại trong nửa năm qua.

  • 拜托bàituōv

    nhờ cậy, xin nhờ (lịch sự)

    “我下周出差,周三的客户会议就拜托你了。”

    Wǒ xiàzhōu chūchāi, zhōusān de kèhù huìyì jiù bàituō nǐ le.

    Tuần sau tôi đi công tác, cuộc họp với khách hàng hôm thứ Tư nhờ cả vào anh nhé.

  • 照办zhàobànv

    làm theo (chỉ thị, yêu cầu)

    “客户要求改用环保包装,工厂第二天就照办了。”

    Kèhù yāoqiú gǎi yòng huánbǎo bāozhuāng, gōngchǎng dì-èr tiān jiù zhàobàn le.

    Khách hàng yêu cầu chuyển sang bao bì thân thiện với môi trường, ngay hôm sau nhà máy đã làm theo.

  • 应付yìngfuv

    xoay xở, ứng phó (với công việc, tình huống)

    “年底订单一多,两个人根本应付不过来。”

    Niándǐ dìngdān yì duō, liǎng gè rén gēnběn yìngfu bu guòlái.

    Cuối năm đơn hàng nhiều lên, hai người hoàn toàn không xoay xở nổi.

  • 零碎língsuìadj

    lặt vặt, vụn vặt

    “这些零碎的小事可以先记下来,周五统一处理。”

    Zhèxiē língsuì de xiǎo shì kěyǐ xiān jì xiàlai, zhōuwǔ tǒngyī chǔlǐ.

    Những việc lặt vặt này có thể ghi lại trước, thứ Sáu xử lý một thể.

  • 妥当tuǒdangadj

    thoả đáng, chu đáo, ổn thoả

    “交接安排得很妥当,客户几乎没感觉到换了人。”

    Jiāojiē ānpái de hěn tuǒdang, kèhù jīhū méi gǎnjué dào huàn le rén.

    Việc bàn giao được sắp xếp rất chu đáo, khách hàng gần như không nhận ra đã đổi người.

  • 交付jiāofùv

    giao (hàng, sản phẩm), bàn giao

    “这批货必须在月底前交付,否则要付违约金。”

    Zhè pī huò bìxū zài yuèdǐ qián jiāofù, fǒuzé yào fù wéiyuējīn.

    Lô hàng này phải giao trước cuối tháng, nếu không sẽ phải trả tiền phạt vi phạm hợp đồng.

  • 进程jìnchéngn

    tiến trình, tiến độ

    “我每周五都会向客户汇报项目的进程。”

    Wǒ měi zhōuwǔ dōu huì xiàng kèhù huìbào xiàngmù de jìnchéng.

    Thứ Sáu hằng tuần tôi đều báo cáo tiến độ dự án cho khách hàng.