HSK 7–9 · Bài 25 · Ghi Chép Về Núi Đá Vôi Quế Lâm - Ví Von Cảnh Vật Với 犹如/宛如
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 山川shānchuānn
núi sông, non sông (cảnh núi non sông nước)
“他走遍了西南的山川,写下了几十万字的游记。”
Tā zǒu biàn le xī'nán de shānchuān, xiě xià le jǐ shí wàn zì de yóu jì.
Anh ấy đã đi khắp núi sông vùng Tây Nam, viết nên mấy trăm nghìn chữ du ký.
- 秀丽xiùlìadj
thanh tú, đẹp đẽ (cảnh vật, dung mạo)
“这一带风景秀丽,每年春天都吸引大批游客。”
Zhè yídài fēngjǐng xiùlì, měi nián chūntiān dōu xīyǐn dàpī yóukè.
Vùng này phong cảnh tươi đẹp, mỗi mùa xuân đều thu hút rất đông du khách.
- 朦胧ménglóngadj
mờ ảo, mông lung, lờ mờ
“细雨中的古镇有一种朦胧的美。”
Xì yǔ zhōng de gǔ zhèn yǒu yì zhǒng ménglóng de měi.
Thị trấn cổ trong mưa phùn mang một vẻ đẹp mờ ảo.
- 奇观qíguānn
kỳ quan, cảnh tượng kỳ thú hiếm thấy
“退潮后露出的大片礁石,成了当地有名的奇观。”
Tuì cháo hòu lù chū de dàpiàn jiāoshí, chéng le dāngdì yǒumíng de qí guān.
Bãi đá ngầm rộng lớn lộ ra sau khi thủy triều rút đã trở thành một kỳ quan nổi tiếng ở địa phương.
- 耸立sǒnglìv
sừng sững, vươn cao (núi, tháp, nhà cao tầng)
“几座石峰耸立在稻田中间,显得格外挺拔。”
Jǐ zuò shí fēng sǒnglì zài dào tián zhōngjiān, xiǎnde géwài tǐngbá.
Mấy ngọn núi đá sừng sững giữa cánh đồng lúa, trông đặc biệt hiên ngang.
- 碧绿bìlǜadj
xanh biếc, xanh ngắt
“雨后的竹林一片碧绿,空气格外清新。”
Yǔ hòu de zhú lín yí piàn bìlǜ, kōngqì géwài qīngxīn.
Rừng tre sau mưa xanh biếc một màu, không khí đặc biệt trong lành.
- 晚霞wǎnxián
ráng chiều, mây chiều nhuộm sắc hoàng hôn
“我们坐在江边,一直看到晚霞完全散去。”
Wǒmen zuò zài jiāng biān, yìzhí kàndào wǎn xiá wánquán sàn qù.
Chúng tôi ngồi bên bờ sông, ngắm cho đến khi ráng chiều tan hẳn.
- 千姿百态qiānzībǎitàiidiom
muôn hình muôn vẻ, thiên hình vạn trạng
“溶洞里的石笋千姿百态,导游给每一块都起了名字。”
Róng dòng lǐ de shí sǔn qiān zī bǎi tài, dǎoyóu gěi měi yí kuài dōu qǐ le míngzi.
Măng đá trong hang muôn hình muôn vẻ, hướng dẫn viên đặt tên cho từng khối một.
- 漂流piāoliúv
trôi theo dòng nước; đi bè/xuồng xuôi dòng
“夏天很多年轻人喜欢到山里漂流,既刺激又凉快。”
Xiàtiān hěn duō niánqīng rén xǐhuan dào shān lǐ piāo liú, jì cìjī yòu liángkuai.
Mùa hè nhiều bạn trẻ thích vào núi đi bè vượt dòng, vừa mạo hiểm vừa mát mẻ.
- 岩石yánshín
đá, nham thạch
“海浪一次次拍打着岸边的岩石。”
Hǎilàng yí cì cì pāidǎ zhe àn biān de yánshí.
Sóng biển hết lần này đến lần khác vỗ vào những tảng đá bên bờ.