HSK 7–9 · Bài 245 · Nghệ Sĩ Dương Cầm Tuổi Tám Mươi Vẫn Lên Sân Khấu - Nói Về Ý Chí Với 纵然……也…… (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 僵硬jiāngyìngadj

    cứng đờ, co cứng (khớp, cơ bắp)

    “早上起床时,老人的手指关节常常僵硬得握不住杯子。”

    Zǎoshang qǐchuáng shí, lǎorén de shǒuzhǐ guānjié chángcháng jiāngyìng de wò bu zhù bēizi.

    Buổi sáng lúc ngủ dậy, các khớp ngón tay của ông cụ thường cứng đờ đến mức không cầm nổi cái cốc.

  • 痛tòngv

    đau, nhức

    “每次弹完一场音乐会,他的手腕都要痛上好几天。”

    Měi cì tán wán yì chǎng yīnyuèhuì, tā de shǒuwàn dōu yào tòng shàng hǎo jǐ tiān.

    Mỗi lần đàn xong một buổi hoà nhạc, cổ tay ông ấy lại đau mấy ngày liền.

  • 灵巧língqiǎoadj

    khéo léo, linh hoạt (tay chân)

    “她的手指又细又灵巧,在琴键上跑得飞快。”

    Tā de shǒuzhǐ yòu xì yòu língqiǎo, zài qínjiàn shàng pǎo de fēi kuài.

    Ngón tay cô ấy vừa thon vừa khéo léo, lướt trên phím đàn nhanh thoăn thoắt.

  • 拇指mǔzhǐn

    ngón tay cái

    “弹音阶的时候,拇指要从其他手指下面灵活地穿过去。”

    Tán yīnjiē de shíhou, mǔzhǐ yào cóng qítā shǒuzhǐ xiàmiàn línghuó de chuān guoqu.

    Khi đàn gam, ngón cái phải luồn linh hoạt qua bên dưới các ngón khác.

  • 倔强juéjiàngadj

    cứng cỏi, bướng bỉnh, không chịu khuất phục

    “老人性子倔强,认准的事谁也拦不住。”

    Lǎorén xìngzi juéjiàng, rènzhǔn de shì shuí yě lán bu zhù.

    Ông cụ tính cứng cỏi, việc gì đã quyết thì không ai cản nổi.

  • 剧目jùmùn

    vở diễn, tiết mục (sân khấu)

    “这个芭蕾舞团今年要排练三个新剧目。”

    Zhège bālěiwǔtuán jīnnián yào páiliàn sān gè xīn jùmù.

    Đoàn ba lê này năm nay sẽ dàn dựng ba vở diễn mới.

  • 衰退shuāituìv

    suy giảm, sa sút (sức khoẻ, trí nhớ, năng lực)

    “上了年纪以后,听力和记忆力都会慢慢衰退。”

    Shàng le niánjì yǐhòu, tīnglì hé jìyìlì dōu huì mànmàn shuāituì.

    Khi có tuổi, thính lực và trí nhớ đều sẽ dần suy giảm.

  • 聆听língtīngv

    lắng nghe (trang trọng)

    “音乐厅里一千多名观众屏住呼吸,静静聆听他的演奏。”

    Yīnyuè tīng lǐ yì qiān duō míng guānzhòng bǐngzhù hūxī, jìngjìng língtīng tā de yǎnzòu.

    Hơn một nghìn khán giả trong phòng hoà nhạc nín thở, lặng lẽ lắng nghe ông biểu diễn.

  • 敬佩jìngpèiv

    kính phục, khâm phục

    “他几十年如一日地练琴,年轻同行都很敬佩他。”

    Tā jǐshí nián rú yí rì de liàn qín, niánqīng tóngháng dōu hěn jìngpèi tā.

    Mấy chục năm như một ngày ông ấy đều luyện đàn, các đồng nghiệp trẻ đều rất kính phục ông.

  • 不由自主bùyóuzìzhǔadv

    bất giác, không tự chủ được

    “熟悉的旋律一响,她的手指就不由自主地跟着动了起来。”

    Shúxī de xuánlǜ yì xiǎng, tā de shǒuzhǐ jiù bùyóuzìzhǔ de gēn zhe dòng le qǐlai.

    Giai điệu quen thuộc vừa vang lên, ngón tay cô ấy bất giác nhúc nhích theo.