HSK 7–9 · Bài 244 · Sự Trở Lại Của Một Loại Nước Ngọt Địa Phương - Ôn 之所以…是因为… Và Các Biến Thể 是为了, 的原因
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 易拉罐yìlāguànn
lon (đồ uống) có nắp giật
“喝完的易拉罐请扔进可回收垃圾桶。”
Hēwán de yìlāguàn qǐng rēngjìn kě huíshōu lājītǒng.
Lon đã uống xong xin bỏ vào thùng rác tái chế.
- 复兴fùxīngv
phục hưng, hồi sinh
“这几年,不少老字号迎来了复兴。”
Zhè jǐ nián, bùshǎo lǎozìhào yínglái le fùxīng.
Mấy năm nay, không ít thương hiệu lâu đời đã đón sự hồi sinh.
- 焕然一新huànrányīxīnadj
đổi mới hoàn toàn, khoác diện mạo mới
“老街修缮以后,整条街焕然一新。”
Lǎojiē xiūshàn yǐhòu, zhěng tiáo jiē huànrányìxīn.
Sau khi tu sửa, cả con phố cổ đổi mới hoàn toàn.
- 喜闻乐见xǐwénlèjiànadj
được đông đảo ưa chuộng, được yêu thích
“相声是老百姓喜闻乐见的艺术形式。”
Xiàngsheng shì lǎobǎixìng xǐwénlèjiàn de yìshù xíngshì.
Tấu nói là loại hình nghệ thuật được người dân ưa chuộng.
- 改版gǎibǎnv
thay đổi phiên bản, thiết kế lại (bao bì, ấn phẩm, giao diện)
“这本杂志改版以后,读者反而多了。”
Zhè běn zázhì gǎibǎn yǐhòu, dúzhě fǎn'ér duō le.
Tạp chí này sau khi đổi mới lại có nhiều độc giả hơn.
- 情结qíngjién
nỗi niềm gắn bó, tình cảm sâu đậm (với điều gì)
“很多人对小时候吃过的零食有一种特别的情结。”
Hěn duō rén duì xiǎoshíhou chī guo de língshí yǒu yì zhǒng tèbié de qíngjié.
Nhiều người có một nỗi niềm gắn bó đặc biệt với những món ăn vặt hồi nhỏ.
- 抢眼qiǎngyǎnadj
bắt mắt, nổi bật
“她那条红裙子在人群中特别抢眼。”
Tā nà tiáo hóng qúnzi zài rénqún zhōng tèbié qiǎngyǎn.
Chiếc váy đỏ của cô ấy đặc biệt nổi bật giữa đám đông.
- 气泡qìpàon
bọt khí, ga (trong đồ uống)
“这种矿泉水带气泡,喝起来有点刺激。”
Zhè zhǒng kuàngquánshuǐ dài qìpào, hē qǐlai yǒu diǎn cìjī.
Loại nước khoáng này có ga, uống vào hơi tê tê.
- 新奇xīnqíadj
mới lạ
“第一次来北京,孩子们看什么都觉得新奇。”
Dìyī cì lái Běijīng, háizimen kàn shénme dōu juéde xīnqí.
Lần đầu đến Bắc Kinh, bọn trẻ nhìn gì cũng thấy mới lạ.
- 推崇tuīchóngv
tôn sùng, đánh giá rất cao
“这位厨师特别推崇用当季的食材。”
Zhè wèi chúshī tèbié tuīchóng yòng dāngjì de shícái.
Vị đầu bếp này đặc biệt đề cao việc dùng nguyên liệu theo mùa.