HSK 7–9 · Bài 242 · Tiếng Động Lạ Từ Căn Hộ Bỏ Trống Tầng Trên - Ôn 莫非 Khi Suy Luận Từng Bước

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 空荡荡kōngdàngdàngadj

    trống trơn, vắng tanh

    “一放长假,办公室里就空荡荡的,一个人也没有。”

    Yí fàng chángjià, bàngōngshì li jiù kōngdàngdàng de, yí ge rén yě méiyǒu.

    Cứ nghỉ dài ngày là văn phòng trống trơn, chẳng có một ai.

  • 怪异guàiyìadj

    kỳ quái, khác thường

    “他今天的举动有些怪异,大家都不敢多问。”

    Tā jīntiān de jǔdòng yǒuxiē guàiyì, dàjiā dōu bù gǎn duō wèn.

    Hành động của anh ấy hôm nay hơi khác thường, mọi người đều không dám hỏi nhiều.

  • 离奇líqíadj

    ly kỳ, khó tin

    “这部小说情节离奇,一翻开就放不下。”

    Zhè bù xiǎoshuō qíngjié líqí, yì fānkāi jiù fàng bu xià.

    Cuốn tiểu thuyết này tình tiết ly kỳ, vừa mở ra là không bỏ xuống được.

  • 鬼guǐn

    ma, quỷ

    “我从小就不信世上有鬼。”

    Wǒ cóngxiǎo jiù bú xìn shìshang yǒu guǐ.

    Từ nhỏ tôi đã không tin trên đời có ma.

  • 捶chuív

    đấm, nện, đập (bằng nắm tay hay vật nặng)

    “他在电脑前坐了一整天,累得直捶腰。”

    Tā zài diànnǎo qián zuò le yì zhěngtiān, lèi de zhí chuí yāo.

    Anh ấy ngồi trước máy tính cả ngày, mỏi đến mức cứ đấm thùm thụp vào lưng.

  • 吓人xiàrénadj

    đáng sợ, rợn người

    “那条山路一到晚上黑漆漆的,真吓人。”

    Nà tiáo shānlù yí dào wǎnshang hēiqīqī de, zhēn xiàrén.

    Con đường núi đó cứ tối đến là tối om, thật đáng sợ.

  • 猜想cāixiǎngn

    phỏng đoán, giả thiết

    “这只是我的猜想,还需要证据来证明。”

    Zhè zhǐshì wǒ de cāixiǎng, hái xūyào zhèngjù lái zhèngmíng.

    Đây chỉ là phỏng đoán của tôi, vẫn cần chứng cứ để chứng minh.

  • 窜cuànv

    chạy vụt, lủi (nhanh và lén lút)

    “一只老鼠从柜子底下窜了出来。”

    Yì zhī lǎoshǔ cóng guìzi dǐxia cuàn le chulai.

    Một con chuột từ gầm tủ vụt chạy ra.

  • 推理tuīlǐv

    suy luận

    “警察根据脚印推理出了小偷的身高。”

    Jǐngchá gēnjù jiǎoyìn tuīlǐ chū le xiǎotōu de shēngāo.

    Cảnh sát dựa vào dấu chân suy luận ra chiều cao của tên trộm.

  • 搞鬼gǎoguǐv

    giở trò, làm trò mờ ám

    “账目总是对不上,肯定有人在背后搞鬼。”

    Zhàngmù zǒngshì duì bu shàng, kěndìng yǒu rén zài bèihòu gǎoguǐ.

    Sổ sách cứ không khớp, chắc chắn có người giở trò sau lưng.