HSK 7–9 · Bài 24 · Vận Động Viên Trở Lại Sau Chấn Thương Nặng - Bày Tỏ Quyết Tâm Với 纵然……也……
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 骨折gǔzhév, n
gãy xương; chỗ gãy xương
“他打篮球时摔了一跤,手腕骨折了。”
Tā dǎ lánqiú shí shuāi le yì jiāo, shǒuwàn gǔzhé le.
Anh ấy ngã khi chơi bóng rổ, bị gãy xương cổ tay.
- 复原fùyuánv
hồi phục như cũ, phục hồi nguyên trạng
“经过半年的治疗和训练,他的膝盖已经基本复原。”
Jīngguò bànnián de zhìliáo hé xùnliàn, tā de xīgài yǐjīng jīběn fùyuán.
Sau nửa năm điều trị và tập luyện, đầu gối của anh ấy đã cơ bản hồi phục.
- 退役tuìyìv
giải nghệ (vận động viên); xuất ngũ; ngừng sử dụng
“这位老将宣布,本赛季结束后正式退役。”
Zhè wèi lǎojiàng xuānbù, běn sàijì jiéshù hòu zhèngshì tuìyì.
Lão tướng này tuyên bố sẽ chính thức giải nghệ sau khi mùa giải này kết thúc.
- 赛季sàijìn
mùa giải
“新赛季还没开始,球队就签下了两名年轻队员。”
Xīn sàijì hái méi kāishǐ, qiúduì jiù qiānxià le liǎng míng niánqīng duìyuán.
Mùa giải mới chưa bắt đầu mà đội bóng đã ký hợp đồng với hai cầu thủ trẻ.
- 斗志dòuzhìn
ý chí chiến đấu, tinh thần quyết thắng
“虽然比分落后,队员们依然斗志昂扬。”
Suīrán bǐfēn luòhòu, duìyuánmen yīrán dòuzhì ángyáng.
Dù đang bị dẫn điểm, các cầu thủ vẫn đầy ý chí chiến đấu.
- 极限jíxiànn
giới hạn, cực hạn (mức cao nhất có thể chịu đựng)
“跑完全程马拉松,对我来说已经是体力的极限了。”
Pǎowán quánchéng mǎlāsōng, duì wǒ lái shuō yǐjīng shì tǐlì de jíxiàn le.
Chạy hết một cuộc marathon toàn chặng, với tôi đã là giới hạn thể lực rồi.
- 伤势shāngshìn
tình trạng vết thương, mức độ thương tích
“好在他的伤势不重,休息两周就能恢复训练。”
Hǎozài tā de shāngshì bú zhòng, xiūxi liǎng zhōu jiù néng huīfù xùnliàn.
May là vết thương của anh ấy không nặng, nghỉ hai tuần là có thể tập lại.
- 挣扎zhēngzháv
vật lộn, gắng gượng, giằng co
“那段时间,她每天都在工作和学业之间挣扎。”
Nà duàn shíjiān, tā měi tiān dōu zài gōngzuò hé xuéyè zhījiān zhēngzhá.
Khoảng thời gian đó, ngày nào cô ấy cũng vật lộn giữa công việc và việc học.
- 体能tǐnéngn
thể lực, sức bền thể chất
“冬训的重点是提高队员的体能。”
Dōngxùn de zhòngdiǎn shì tígāo duìyuán de tǐnéng.
Trọng tâm của đợt tập huấn mùa đông là nâng cao thể lực cho các vận động viên.
- 韧性rènxìngn
sự dẻo dai, sức bền bỉ, tính kiên cường
“这家小公司凭着一股韧性,熬过了最难的三年。”
Zhè jiā xiǎo gōngsī píngzhe yì gǔ rènxìng, áoguò le zuì nán de sān nián.
Công ty nhỏ này nhờ một sức bền bỉ đã vượt qua ba năm khó khăn nhất.