HSK 7–9 · Bài 238 · Rủ Bạn Hướng Nội Đi Nhóm Sở Thích - Ôn 不妨 Và Các Biến Thể 倒不妨, 何妨, 无妨

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 萍水相逢píngshuǐxiāngféngv

    bèo nước gặp nhau, tình cờ gặp gỡ (giữa những người xa lạ)

    “我们虽是萍水相逢,一路上却聊得很投机。”

    Wǒmen suī shì píngshuǐxiāngféng, yílù shang què liáo de hěn tóujī.

    Chúng tôi tuy chỉ là tình cờ gặp nhau, nhưng suốt dọc đường lại nói chuyện rất hợp.

  • 情商qíngshāngn

    trí tuệ cảm xúc, chỉ số EQ

    “情商高的人,往往更懂得照顾别人的感受。”

    Qíngshāng gāo de rén, wǎngwǎng gèng dǒngde zhàogu biéren de gǎnshòu.

    Người có trí tuệ cảm xúc cao thường biết quan tâm đến cảm nhận của người khác hơn.

  • 内向nèixiàngadj

    hướng nội, ít nói

    “内向的人不一定不爱交朋友,只是需要更多时间。”

    Nèixiàng de rén bù yídìng bú ài jiāo péngyou, zhǐshì xūyào gèng duō shíjiān.

    Người hướng nội không nhất thiết là không thích kết bạn, chỉ là họ cần nhiều thời gian hơn.

  • 开朗kāilǎngadj

    cởi mở, vui vẻ, tươi tắn

    “跟开朗的人在一起,自己的心情也会好起来。”

    Gēn kāilǎng de rén zài yìqǐ, zìjǐ de xīnqíng yě huì hǎo qǐlai.

    Ở cạnh người cởi mở, vui vẻ thì tâm trạng của mình cũng tốt lên.

  • 异性yìxìngn

    người khác giới

    “他平时很少跟异性说话,一开口就脸红。”

    Tā píngshí hěn shǎo gēn yìxìng shuōhuà, yì kāikǒu jiù liǎnhóng.

    Bình thường anh ấy rất ít nói chuyện với người khác giới, hễ mở miệng là đỏ mặt.

  • 心眼儿xīnyǎnrn

    lòng dạ, tâm tính (心眼儿实: thật thà, ngay thẳng)

    “他心眼儿实,别人随口说的客气话他都当真。”

    Tā xīnyǎnr shí, biéren suíkǒu shuō de kèqi huà tā dōu dàngzhēn.

    Anh ấy thật thà, câu khách sáo người ta nói bâng quơ anh ấy cũng tưởng thật.

  • 举棋不定jǔqíbùdìngadj

    do dự, chần chừ không quyết được

    “要不要换工作,她举棋不定了好几个月。”

    Yào bu yào huàn gōngzuò, tā jǔqíbùdìng le hǎo jǐ gè yuè.

    Có nên đổi việc hay không, cô ấy do dự suốt mấy tháng trời.

  • 结识jiéshív

    làm quen, kết giao (với ai)

    “她在羽毛球俱乐部结识了不少志同道合的朋友。”

    Tā zài yǔmáoqiú jùlèbù jiéshí le bùshǎo zhìtóngdàohé de péngyou.

    Ở câu lạc bộ cầu lông, cô ấy đã làm quen được khá nhiều người bạn cùng chí hướng.

  • 眼神yǎnshénn

    ánh mắt

    “队长一个眼神,大家就明白该休息了。”

    Duìzhǎng yí gè yǎnshén, dàjiā jiù míngbai gāi xiūxi le.

    Đội trưởng chỉ cần liếc mắt một cái, mọi người đã hiểu là đến lúc nghỉ.

  • 单身dānshēnadj

    độc thân

    “他单身好几年了,周末常常一个人去爬山。”

    Tā dānshēn hǎo jǐ nián le, zhōumò chángcháng yí ge rén qù páshān.

    Anh ấy độc thân đã mấy năm, cuối tuần thường đi leo núi một mình.