Nội Quy Thăm Bệnh Ở Khoa Hồi Sức Tích Cực - Nêu Điều Kiện Bắt Buộc Với 方可
Một y tá khoa hồi sức tích cực giải thích cho con gái của bệnh nhân vừa mổ tim về giờ thăm, áo cách ly, cách rửa tay và vì sao người đang có triệu chứng bệnh chưa được vào. Học "方可" để nói "phải… mới được…" trong nội quy, quy định. Ví dụ: "穿好隔离衣、戴好鞋套,方可进入病房。"
- Dùng "Điều kiện,方可 + động từ" (thường với 须, 经…后, 凭) để nêu điều kiện bắt buộc trong nội quy, biển báo, hướng dẫn.
- Nói về việc thăm bệnh ở khoa hồi sức: giờ thăm, số người được vào, thay đồ, rửa tay, đeo thẻ, triệu chứng bệnh, vi sinh vật.
- Phân biệt 方可 với 才能 / 才可以 trong khẩu ngữ, phủ định bằng 不得 / 禁止 và không nói 才方可.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 佩戴pèidàiv
đeo (thẻ, phù hiệu, khẩu trang, trang sức)
“进入医院的工作区域,须佩戴工作证。”
Jìnrù yīyuàn de gōngzuò qūyù, xū pèidài gōngzuòzhèng.
Vào khu vực làm việc của bệnh viện phải đeo thẻ nhân viên.
- 冲洗chōngxǐv
rửa, xối (bằng nước)
“伤口先用生理盐水冲洗干净,再上药。”
Shāngkǒu xiān yòng shēnglǐ yánshuǐ chōngxǐ gānjìng, zài shàng yào.
Vết thương phải rửa sạch bằng nước muối sinh lý trước rồi mới bôi thuốc.
- 病症bìngzhèngn
chứng bệnh, triệu chứng bệnh
“这种病症早期不容易发现,最好定期体检。”
Zhè zhǒng bìngzhèng zǎoqī bù róngyì fāxiàn, zuìhǎo dìngqī tǐjiǎn.
Chứng bệnh này giai đoạn đầu không dễ phát hiện, tốt nhất nên khám sức khoẻ định kỳ.
- 稍后shāohòuadv
lát nữa, một lúc sau
“请您先坐一下,医生稍后就到。”
Qǐng nín xiān zuò yíxià, yīshēng shāohòu jiù dào.
Mời anh chị ngồi một chút, bác sĩ sẽ đến ngay.
- 容许róngxǔv
cho phép; dung thứ
“手术室里的工作不容许有一点马虎。”
Shǒushùshì li de gōngzuò bù róngxǔ yǒu yì diǎn mǎhu.
Công việc trong phòng mổ không cho phép có một chút cẩu thả nào.
- 逗留dòuliúv
lưu lại, nán lại
“病人需要安静,请家属不要在走廊里长时间逗留。”
Bìngrén xūyào ānjìng, qǐng jiāshǔ bùyào zài zǒuláng lǐ cháng shíjiān dòuliú.
Người bệnh cần yên tĩnh, đề nghị người nhà không nán lại lâu ở hành lang.
- 微生物wēishēngwùn
vi sinh vật
“很多微生物肉眼看不见,却能传播疾病。”
Hěn duō wēishēngwù ròuyǎn kàn bu jiàn, què néng chuánbō jíbìng.
Nhiều vi sinh vật mắt thường không nhìn thấy nhưng lại có thể lây truyền bệnh tật.
- 监护jiānhùv
theo dõi, giám sát (người bệnh); giám hộ
“手术后的头两天,护士二十四小时监护着他的心跳和血压。”
Shǒushù hòu de tóu liǎng tiān, hùshi èrshísì xiǎoshí jiānhù zhe tā de xīntiào hé xuèyā.
Hai ngày đầu sau ca mổ, y tá theo dõi nhịp tim và huyết áp của ông suốt hai mươi bốn giờ.
- 轻微qīngwēiadj
nhẹ, không đáng kể
“他只是轻微擦伤,休息几天就好了。”
Tā zhǐshì qīngwēi cāshāng, xiūxi jǐ tiān jiù hǎo le.
Anh ấy chỉ bị trầy xước nhẹ, nghỉ ngơi vài ngày là khỏi.
- 更衣室gēngyīshìn
phòng thay đồ
“护士们交接班前,都要先去更衣室换好衣服。”
Hùshimen jiāojiēbān qián, dōu yào xiān qù gēngyīshì huànhǎo yīfu.
Trước khi giao ca, các y tá đều phải vào phòng thay đồ thay quần áo.
Luyện nghe
Bài 1/1监护室探视须知
Sáng thứ Ba, ở quầy y tá trước cửa khoa hồi sức tích cực của một bệnh viện ở Tây An, y tá 廖清云 gặp 潘文慧, con gái của bệnh nhân giường số 12 vừa phẫu thuật tim hôm qua.
廖清云 (y tá khoa hồi sức tích cực) · 潘文慧 (con gái của bệnh nhân giường số 12)
1. 探视的时候,每次可以进去几位家属?
Khi thăm bệnh, mỗi lần được vào mấy người nhà?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Bài Luận Về Chữ Viết Tay Thời Đại Số - Bàn Về Giá Trị Với A之于B
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
