HSK 7–9 · Bài 235 · Phổ Biến Điều Lệ Trước Giải Chạy Địa Hình Núi - Nói Điều Còn Chưa Quyết Với 视…而定
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 赛sàiv
thi, đua; cuộc thi (赛道: đường đua, 赛前: trước cuộc thi)
“周末咱俩去山里赛一场,看谁先到山顶。”
Zhōumò zánliǎ qù shān li sài yì chǎng, kàn shuí xiān dào shāndǐng.
Cuối tuần hai đứa mình vào núi đua một trận, xem ai lên đỉnh trước.
- 起伏qǐfúv
lên xuống, nhấp nhô; thăng trầm
“这条山路起伏很大,跑起来特别费体力。”
Zhè tiáo shānlù qǐfú hěn dà, pǎo qilai tèbié fèi tǐlì.
Con đường núi này lên xuống rất nhiều, chạy rất tốn sức.
- 延yánv
kéo dài, lùi lại (延后: hoãn lại, 延至: lùi đến)
“由于场地问题,颁奖仪式延至下午三点举行。”
Yóuyú chǎngdì wèntí, bānjiǎng yíshì yánzhì xiàwǔ sān diǎn jǔxíng.
Do vấn đề địa điểm, lễ trao giải lùi đến ba giờ chiều mới tổ chức.
- 撤chèv
rút (khỏi), rút lui; dỡ bỏ
“天气突然变坏,登山队只好从半山腰撤了下来。”
Tiānqì tūrán biànhuài, dēngshānduì zhǐhǎo cóng bànshānyāo chè le xialai.
Thời tiết đột nhiên xấu đi, đội leo núi đành rút xuống từ lưng chừng núi.
- 弃权qìquánv
bỏ cuộc, bỏ quyền thi đấu
“他赛前扭伤了脚,只好弃权。”
Tā sàiqián niǔshāng le jiǎo, zhǐhǎo qìquán.
Anh ấy bị trẹo chân trước cuộc thi, đành phải bỏ cuộc.
- 倒计时dàojìshív
đếm ngược (thời gian)
“离发枪只剩十秒,全场选手一起倒计时。”
Lí fāqiāng zhǐ shèng shí miǎo, quánchǎng xuǎnshǒu yìqǐ dàojìshí.
Chỉ còn mười giây nữa là nổ súng xuất phát, toàn bộ vận động viên cùng đếm ngược.
- 标识biāoshín
dấu hiệu, ký hiệu chỉ dẫn
“山路上的红色标识每隔两百米就有一个。”
Shānlù shang de hóngsè biāoshí měi gé liǎngbǎi mǐ jiù yǒu yí gè.
Trên đường núi cứ cách hai trăm mét lại có một dấu chỉ đường màu đỏ.
- 偏离piānlív
chệch khỏi, đi lệch
“大雾天里,人很容易偏离原来的路线。”
Dàwù tiān li, rén hěn róngyì piānlí yuánlái de lùxiàn.
Trời sương mù dày, người ta rất dễ đi chệch khỏi lộ trình ban đầu.
- 关头guāntóun
thời khắc then chốt, lúc gay go
“在最关键的关头,他咬牙坚持了下来。”
Zài zuì guānjiàn de guāntóu, tā yǎoyá jiānchí le xialai.
Vào thời khắc then chốt nhất, anh ấy nghiến răng trụ vững.
- 补救bǔjiùv
cứu vãn, khắc phục (sai sót)
“发现走错了路,要马上想办法补救。”
Fāxiàn zǒucuò le lù, yào mǎshàng xiǎng bànfǎ bǔjiù.
Phát hiện đi nhầm đường thì phải lập tức tìm cách khắc phục.