HSK 7–9 · Bài 234 · Bác Sĩ Phẫu Thuật Rời Bệnh Viện Lớn Về Quê - Kể Về Quyết Định Dứt Khoát Với 毅然

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 辞cív

    từ (chức), thôi (việc); từ chối

    “她辞了城里的工作,回村里当了一名乡村医生。”

    Tā cí le chénglǐ de gōngzuò, huí cūn li dāng le yì míng xiāngcūn yīshēng.

    Cô ấy thôi công việc ở thành phố, về làng làm một bác sĩ nông thôn.

  • 归来guīláiv

    trở về, quay về

    “进修归来,他把学到的新技术带回了县医院。”

    Jìnxiū guīlái, tā bǎ xuédào de xīn jìshù dàihuí le xiàn yīyuàn.

    Học tập nâng cao trở về, anh ấy mang những kỹ thuật mới học được về bệnh viện huyện.

  • 投身tóushēnv

    dấn thân, dốc sức vào (một sự nghiệp)

    “大学毕业后,她投身基层医疗,一干就是二十年。”

    Dàxué bìyè hòu, tā tóushēn jīcéng yīliáo, yí gàn jiùshì èrshí nián.

    Tốt nghiệp đại học, cô ấy dấn thân vào y tế cơ sở, làm một mạch hai mươi năm.

  • 使命shǐmìngn

    sứ mệnh

    “守护病人的健康,是每个医生的使命。”

    Shǒuhù bìngrén de jiànkāng, shì měi gè yīshēng de shǐmìng.

    Bảo vệ sức khoẻ người bệnh là sứ mệnh của mỗi bác sĩ.

  • 边远biānyuǎnadj

    xa xôi, hẻo lánh (vùng biên, vùng sâu)

    “这支医疗队每年都去边远山区义诊。”

    Zhè zhī yīliáoduì měi nián dōu qù biānyuǎn shānqū yìzhěn.

    Đội y tế này năm nào cũng lên vùng núi xa xôi khám bệnh miễn phí.

  • 救死扶伤jiùsǐfúshāngv

    cứu người nguy kịch, chữa người bị thương; cứu chữa người bệnh

    “救死扶伤是医生的天职。”

    Jiùsǐfúshāng shì yīshēng de tiānzhí.

    Cứu chữa người bệnh là thiên chức của bác sĩ.

  • 志向zhìxiàngn

    chí hướng, hoài bão

    “他从小就有当外科医生的志向。”

    Tā cóngxiǎo jiù yǒu dāng wàikē yīshēng de zhìxiàng.

    Từ nhỏ cậu ấy đã có hoài bão trở thành bác sĩ phẫu thuật.

  • 优越yōuyuèadj

    ưu việt, tốt hơn hẳn (điều kiện, vị trí)

    “大医院的科研条件确实比较优越。”

    Dà yīyuàn de kēyán tiáojiàn quèshí bǐjiào yōuyuè.

    Điều kiện nghiên cứu khoa học ở bệnh viện lớn quả thật tốt hơn hẳn.

  • 抛弃pāoqìv

    vứt bỏ, từ bỏ, ruồng bỏ

    “无论遇到什么困难,他都没有抛弃自己的理想。”

    Wúlùn yùdào shénme kùnnan, tā dōu méiyǒu pāoqì zìjǐ de lǐxiǎng.

    Dù gặp khó khăn gì, anh ấy cũng không từ bỏ lý tưởng của mình.

  • 重任zhòngrènn

    trọng trách, nhiệm vụ nặng nề

    “院长把培养年轻医生的重任交给了她。”

    Yuànzhǎng bǎ péiyǎng niánqīng yīshēng de zhòngrèn jiāogěi le tā.

    Giám đốc bệnh viện giao cho bà trọng trách đào tạo các bác sĩ trẻ.