HSK 7–9 · Bài 233 · Quy Định Mới Về Sạc Xe Đạp Điện - Nêu Mốc Thời Gian Trong Thông Báo Với 自…起/至…

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 充chōngv

    sạc, nạp (điện); làm đầy

    “这块电池充一次电,能骑六十公里左右。”

    Zhè kuài diànchí chōng yí cì diàn, néng qí liùshí gōnglǐ zuǒyòu.

    Cục pin này sạc một lần đi được khoảng sáu mươi cây số.

  • 桩zhuāngn

    cọc, trụ (充电桩: trụ sạc)

    “地下车库的每个车位旁边都装了一个充电桩。”

    Dìxià chēkù de měi gè chēwèi pángbiān dōu zhuāng le yí gè chōngdiànzhuāng.

    Cạnh mỗi chỗ đỗ trong hầm để xe đều lắp một trụ sạc.

  • 安置ānzhìv

    bố trí, sắp đặt (đồ vật); thu xếp chỗ ở (cho người)

    “新到的灭火器已经安置在每层楼的楼梯口了。”

    Xīn dào de mièhuǒqì yǐjīng ānzhì zài měi céng lóu de lóutīkǒu le.

    Các bình chữa cháy mới về đã được bố trí ở đầu cầu thang mỗi tầng.

  • 现行xiànxíngadj

    hiện hành, đang áp dụng

    “按照现行规定,楼道里不能堆放杂物。”

    Ànzhào xiànxíng guīdìng, lóudào lǐ bù néng duīfàng záwù.

    Theo quy định hiện hành, không được chất đồ đạc ở cầu thang, hành lang.

  • 章程zhāngchéngn

    điều lệ, quy chế

    “业委会正在讨论修改小区的管理章程。”

    Yèwěihuì zhèngzài tǎolùn xiūgǎi xiǎoqū de guǎnlǐ zhāngchéng.

    Ban đại diện cư dân đang thảo luận sửa đổi quy chế quản lý của khu nhà.

  • 扣留kòuliúv

    tạm giữ, giữ lại (người, xe, giấy tờ…)

    “他无证驾驶,车被交警扣留了。”

    Tā wú zhèng jiàshǐ, chē bèi jiāojǐng kòuliú le.

    Anh ta lái xe không bằng, xe bị cảnh sát giao thông tạm giữ.

  • 下达xiàdáv

    ban hành, truyền xuống (lệnh, nhiệm vụ, thông báo từ cấp trên)

    “上级刚刚下达了新的消防检查任务。”

    Shàngjí gānggang xiàdá le xīn de xiāofáng jiǎnchá rènwu.

    Cấp trên vừa giao xuống nhiệm vụ kiểm tra phòng cháy chữa cháy mới.

  • 区间qūjiānn

    khoảng, khung (thời gian, giá cả, số liệu…)

    “这一带的房租大多在三千到四千这个区间。”

    Zhè yídài de fángzū dàduō zài sānqiān dào sìqiān zhège qūjiān.

    Tiền thuê nhà ở khu này phần lớn nằm trong khoảng từ ba nghìn đến bốn nghìn.

  • 遵照zūnzhàov

    tuân theo, làm theo (quy định, chỉ thị)

    “施工单位必须遵照消防规范安装充电设备。”

    Shīgōng dānwèi bìxū zūnzhào xiāofáng guīfàn ānzhuāng chōngdiàn shèbèi.

    Đơn vị thi công phải tuân theo quy chuẩn phòng cháy để lắp thiết bị sạc.

  • 指引zhǐyǐnn

    sự chỉ dẫn, hướng dẫn; chỉ dẫn

    “第一次来的车主,请按照现场的指引停车。”

    Dìyī cì lái de chēzhǔ, qǐng ànzhào xiànchǎng de zhǐyǐn tíngchē.

    Chủ xe lần đầu đến, xin đỗ xe theo chỉ dẫn tại chỗ.