HSK 7–9 · Bài 232 · Lễ Truy Điệu Một Viện Sĩ Được Kính Yêu - Bày Tỏ Lòng Tôn Kính Với 以示
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 悼念dàoniànv
tưởng niệm, thương tiếc (người đã mất)
“很多校友专程赶回学校,悼念这位老科学家。”
Hěn duō xiàoyǒu zhuānchéng gǎnhuí xuéxiào, dàoniàn zhè wèi lǎo kēxuéjiā.
Nhiều cựu sinh viên đã cất công về trường để tưởng niệm nhà khoa học lão thành này.
- 追悼zhuīdàov
truy điệu, tưởng niệm (người đã mất)
“追悼会定于本周六上午在学校礼堂举行。”
Zhuīdàohuì dìngyú běn zhōuliù shàngwǔ zài xuéxiào lǐtáng jǔxíng.
Lễ truy điệu được ấn định vào sáng thứ Bảy tuần này tại hội trường của trường.
- 噩耗èhàon
tin dữ, tin buồn (tin có người qua đời)
“噩耗传来,全家人都不敢相信。”
Èhào chuánlái, quán jiārén dōu bù gǎn xiāngxìn.
Tin dữ truyền đến, cả nhà đều không dám tin.
- 生平shēngpíngn
cuộc đời, tiểu sử (của một người)
“展厅里用一百多张老照片介绍了这位教育家的生平。”
Zhǎntīng lǐ yòng yì bǎi duō zhāng lǎo zhàopiàn jièshào le zhè wèi jiàoyùjiā de shēngpíng.
Phòng trưng bày dùng hơn một trăm bức ảnh cũ để giới thiệu cuộc đời của nhà giáo dục này.
- 事迹shìjìn
việc làm, sự tích (đáng ghi nhớ của một người)
“他扎根乡村三十年的事迹感动了很多人。”
Tā zhāgēn xiāngcūn sānshí nián de shìjì gǎndòng le hěn duō rén.
Câu chuyện ông bám trụ ở nông thôn ba mươi năm đã làm cảm động rất nhiều người.
- 崇敬chóngjìngv
tôn kính, sùng kính
“我们怀着崇敬的心情,参观了老校长的故居。”
Wǒmen huáizhe chóngjìng de xīnqíng, cānguān le lǎo xiàozhǎng de gùjū.
Chúng tôi mang tâm trạng tôn kính đến thăm ngôi nhà cũ của vị hiệu trưởng năm xưa.
- 院士yuànshìn
viện sĩ (thành viên viện hàn lâm khoa học)
“这位院士八十多岁了,还坚持每周给学生上一次课。”
Zhè wèi yuànshì bāshí duō suì le, hái jiānchí měi zhōu gěi xuésheng shàng yí cì kè.
Vị viện sĩ này đã ngoài tám mươi tuổi mà vẫn kiên trì mỗi tuần lên lớp cho sinh viên một buổi.
- 献xiànv
dâng, hiến dâng, cống hiến
“毕业典礼上,学生代表向老师们献上了鲜花。”
Bìyè diǎnlǐ shàng, xuésheng dàibiǎo xiàng lǎoshīmen xiànshang le xiānhuā.
Tại lễ tốt nghiệp, đại diện sinh viên đã dâng hoa tặng các thầy cô.
- 庄重zhuāngzhòngadj
trang nghiêm, trang trọng
“仪式虽然简单,却十分庄重。”
Yíshì suīrán jiǎndān, què shífēn zhuāngzhòng.
Buổi lễ tuy đơn giản nhưng hết sức trang nghiêm.
- 弟子dìzǐn
học trò, đệ tử
“老先生的弟子遍布全国各地的农业院校。”
Lǎo xiānsheng de dìzǐ biànbù quánguó gèdì de nóngyè yuànxiào.
Học trò của cụ có mặt ở các trường nông nghiệp khắp cả nước.