HSK 7–9 · Bài 230 · Kỷ Niệm Mười Năm Thành Lập Công Ty - Phát Biểu Tri Ân Với 借此

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 同仁tóngrénn

    đồng nghiệp, đồng sự (cách gọi trang trọng)

    “在座的各位同仁,很多都是和公司一起成长起来的。”

    Zài zuò de gèwèi tóngrén, hěn duō dōu shì hé gōngsī yìqǐ chéngzhǎng qilai de.

    Nhiều đồng nghiệp đang có mặt ở đây đã cùng trưởng thành với công ty.

  • 同舟共济tóngzhōugòngjìv

    cùng hội cùng thuyền, đồng lòng vượt qua khó khăn

    “越是困难的时候,越需要大家同舟共济。”

    Yuè shì kùnnan de shíhou, yuè xūyào dàjiā tóngzhōugòngjì.

    Càng lúc khó khăn lại càng cần mọi người đồng lòng vượt qua.

  • 携手xiéshǒuv

    chung tay, bắt tay nhau (cùng hợp tác)

    “两家企业决定携手开发新的冷链运输线路。”

    Liǎng jiā qǐyè juédìng xiéshǒu kāifā xīn de lěngliàn yùnshū xiànlù.

    Hai doanh nghiệp quyết định chung tay mở tuyến vận chuyển chuỗi lạnh mới.

  • 展望zhǎnwàngv

    nhìn về (tương lai), hướng tới; triển vọng

    “回顾过去,展望未来,我们对下一个十年充满信心。”

    Huígù guòqù, zhǎnwàng wèilái, wǒmen duì xià yí gè shí nián chōngmǎn xìnxīn.

    Nhìn lại quá khứ, hướng tới tương lai, chúng tôi tràn đầy tự tin vào mười năm tới.

  • 汗马功劳hànmǎ-gōngláon

    công lao to lớn, công sức đóng góp lớn

    “他为公司开拓华南市场立下了汗马功劳。”

    Tā wèi gōngsī kāituò Huánán shìchǎng lìxià le hànmǎ gōngláo.

    Anh ấy đã lập công lớn trong việc giúp công ty mở rộng thị trường Hoa Nam.

  • 功臣gōngchénn

    người có công lớn, công thần

    “这个项目能按时完成,技术部是最大的功臣。”

    Zhège xiàngmù néng ànshí wánchéng, jìshù bù shì zuì dà de gōngchén.

    Dự án này hoàn thành đúng hạn, phòng kỹ thuật là người có công lớn nhất.

  • 致zhìv

    gửi (lời chào, lời cảm ơn…), bày tỏ (cách nói trang trọng)

    “董事长代表公司,向全体员工致以新年的问候。”

    Dǒngshìzhǎng dàibiǎo gōngsī, xiàng quántǐ yuángōng zhìyǐ xīnnián de wènhòu.

    Chủ tịch thay mặt công ty gửi lời chúc mừng năm mới tới toàn thể nhân viên.

  • 回馈huíkuìv

    đền đáp, tri ân, đáp lại (sự ủng hộ, công sức)

    “年底公司组织了一次员工旅行,回馈大家一年的辛苦。”

    Niándǐ gōngsī zǔzhī le yí cì yuángōng lǚxíng, huíkuì dàjiā yì nián de xīnkǔ.

    Cuối năm công ty tổ chức một chuyến du lịch cho nhân viên để tri ân một năm vất vả của mọi người.

  • 来之不易láizhībùyìadj

    có được không dễ dàng, phải vất vả mới có

    “今天的好日子来之不易,我们更要珍惜。”

    Jīntiān de hǎo rìzi láizhībùyì, wǒmen gèng yào zhēnxī.

    Những ngày tốt đẹp hôm nay có được không dễ dàng, chúng ta càng phải trân trọng.

  • 创chuàngv

    lập (kỷ lục), tạo ra; sáng lập

    “今年第三季度,公司的营业额创了历史新高。”

    Jīnnián dì sān jìdù, gōngsī de yíngyè'é chuàng le lìshǐ xīngāo.

    Quý ba năm nay, doanh thu của công ty đạt mức cao kỷ lục.