HSK 7–9 · Bài 23 · Đào Tạo Về Chính Sách Bảo Mật Dữ Liệu Mới - Nêu Quy Định Hễ Đã… Là… Với 一经……便/就……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 授权shòuquánv, n

    ủy quyền, cấp quyền; sự cho phép

    “没有经理授权,任何人都不能修改合同模板。”

    Méiyǒu jīnglǐ shòuquán, rènhé rén dōu bù néng xiūgǎi hétong múbǎn.

    Không có sự cho phép của trưởng phòng, không ai được sửa mẫu hợp đồng.

  • 权限quánxiànn

    quyền hạn, quyền truy cập

    “实习生的系统权限比较低,只能查看,不能修改。”

    Shíxíshēng de xìtǒng quánxiàn bǐjiào dī, zhǐnéng chákàn, bù néng xiūgǎi.

    Quyền truy cập hệ thống của thực tập sinh khá thấp, chỉ được xem, không được sửa.

  • 屏蔽píngbìv

    chặn, che chắn (không cho truy cập, không cho hiện)

    “公司的网络屏蔽了一些和工作无关的网站。”

    Gōngsī de wǎngluò píngbì le yìxiē hé gōngzuò wúguān de wǎngzhàn.

    Mạng của công ty chặn một số trang web không liên quan đến công việc.

  • 数据库shùjùkùn

    cơ sở dữ liệu

    “我们把十年来的订单都存进了数据库,查起来很方便。”

    Wǒmen bǎ shí nián lái de dìngdān dōu cúnjìn le shùjùkù, chá qilai hěn fāngbiàn.

    Chúng tôi lưu toàn bộ đơn hàng mười năm qua vào cơ sở dữ liệu, tra cứu rất tiện.

  • 备份bèifènv, n

    sao lưu; bản sao lưu

    “重要文件一定要定期备份,免得电脑坏了全部丢失。”

    Zhòngyào wénjiàn yídìng yào dìngqī bèifèn, miǎnde diànnǎo huài le quánbù diūshī.

    Tài liệu quan trọng nhất định phải sao lưu định kỳ, kẻo máy tính hỏng là mất sạch.

  • 卸载xièzàiv

    gỡ cài đặt (phần mềm); dỡ (hàng)

    “很久不用的应用可以卸载掉,省点儿空间。”

    Hěn jiǔ bùyòng de yìngyòng kěyǐ xièzài diào, shěng diǎnr kōngjiān.

    Những ứng dụng lâu không dùng có thể gỡ đi cho đỡ tốn dung lượng.

  • 注销zhùxiāov

    hủy, xóa bỏ (tài khoản, đăng ký)

    “那个很久不用的购物账号,我上个月已经注销了。”

    Nàge hěn jiǔ bùyòng de gòuwù zhànghào, wǒ shàng gè yuè yǐjīng zhùxiāo le.

    Tài khoản mua sắm lâu không dùng đó, tháng trước tôi đã hủy rồi.

  • 核查hécháv

    kiểm tra xác minh, rà soát đối chiếu

    “财务部正在核查上个月的报销单据。”

    Cáiwùbù zhèngzài héchá shàng gè yuè de bàoxiāo dānjù.

    Phòng tài chính đang rà soát chứng từ thanh toán của tháng trước.

  • 处分chǔfènn, v

    hình thức kỷ luật; xử lý kỷ luật

    “他因为多次违反规定,受到了公司的警告处分。”

    Tā yīnwèi duōcì wéifǎn guīdìng, shòudào le gōngsī de jǐnggào chǔfèn.

    Vì nhiều lần vi phạm quy định, anh ấy bị công ty kỷ luật cảnh cáo.

  • 防火墙fánghuǒqiángn

    tường lửa (an ninh mạng); tường ngăn cháy

    “防火墙上周拦截了好几次来自外部的攻击。”

    Fánghuǒqiáng shàngzhōu lánjié le hǎo jǐ cì láizì wàibù de gōngjī.

    Tuần trước tường lửa đã chặn mấy lần tấn công từ bên ngoài.