HSK 7–9 · Bài 228 · Làm Việc Từ Xa Đang Thay Đổi Các Thị Trấn Nhỏ - Phân Tích Hệ Quả Với 由此
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 迁qiānv
dời, chuyển (chỗ ở, nơi làm việc)
“公司去年把总部迁到了杭州。”
Gōngsī qùnián bǎ zǒngbù qiān dào le Hángzhōu.
Năm ngoái công ty đã dời trụ sở chính đến Hàng Châu.
- 定居dìngjūv
định cư, ở hẳn
“退休以后,他们打算回老家定居。”
Tuìxiū yǐhòu, tāmen dǎsuàn huí lǎojiā dìngjū.
Sau khi nghỉ hưu, họ dự định về quê định cư.
- 变革biàngén
sự biến đổi lớn, cải cách sâu rộng
“移动支付给零售业带来了一场变革。”
Yídòng zhīfù gěi língshòuyè dàilái le yì chǎng biàngé.
Thanh toán di động đã mang đến một cuộc biến đổi lớn cho ngành bán lẻ.
- 态势tàishìn
xu thế, tình hình, cục diện
“今年旅游市场呈现出稳步回升的态势。”
Jīnnián lǚyóu shìchǎng chéngxiàn chū wěnbù huíshēng de tàishì.
Năm nay thị trường du lịch cho thấy xu thế phục hồi ổn định.
- 弊病bìbìngn
tệ nạn, khuyết điểm, mặt trái (của chế độ, cách làm)
“这种管理方式有个弊病:决定太慢。”
Zhè zhǒng guǎnlǐ fāngshì yǒu gè bìbìng: juédìng tài màn.
Cách quản lý này có một nhược điểm: ra quyết định quá chậm.
- 牵涉qiānshèv
liên quan, dính líu đến
“这个计划牵涉到好几个部门,得慢慢协调。”
Zhège jìhuà qiānshè dào hǎo jǐ gè bùmén, děi mànmàn xiétiáo.
Kế hoạch này liên quan đến nhiều phòng ban, phải từ từ phối hợp.
- 流向liúxiàngn
hướng chảy, hướng dịch chuyển (của dòng người, dòng tiền…)
“研究人员一直在关注年轻人才的流向。”
Yánjiū rényuán yìzhí zài guānzhù niánqīng réncái de liúxiàng.
Các nhà nghiên cứu luôn theo dõi hướng dịch chuyển của nhân tài trẻ.
- 日趋rìqūadv
ngày càng, ngày một (văn viết)
“随着年龄增长,他的性格日趋稳重。”
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, tā de xìnggé rìqū wěnzhòng.
Tuổi càng lớn, tính cách anh ấy ngày càng điềm đạm.
- 光缆guānglǎnn
cáp quang
“这条山路边上埋着一条通往县城的光缆。”
Zhè tiáo shānlù biān shàng mái zhe yì tiáo tōngwǎng xiànchéng de guānglǎn.
Dọc con đường núi này có chôn một tuyến cáp quang dẫn về huyện lỵ.
- 民生mínshēngn
dân sinh, đời sống của người dân
“看病、上学、住房,都是老百姓最关心的民生问题。”
Kànbìng, shàngxué, zhùfáng, dōu shì lǎobǎixìng zuì guānxīn de mínshēng wèntí.
Khám bệnh, đi học, nhà ở đều là những vấn đề dân sinh người dân quan tâm nhất.