Thông Cáo Của Trường Sau Sự Cố Bữa Trưa - Nêu Biện Pháp Và Thái Độ Với 为此
Sau khi một số học sinh bị đau bụng nhẹ vì món ăn ở căng tin, hiệu trưởng và trưởng phòng hậu cần cùng soạn thông cáo gửi phụ huynh. Học "为此" để nói "vì việc này / để làm được việc này". Ví dụ: "学校为此深表歉意。"
- Dùng "为此" để trỏ lại một mục đích hoặc một sự việc vừa nêu, rồi nói hành động có chủ ý hoặc thái độ (为此成立小组, 为此深表歉意).
- Trình bày một sự cố an toàn thực phẩm một cách bình tĩnh, chính xác: triệu chứng nhẹ, nguyên nhân, biện pháp bảo quản, kiểm tra, cam kết.
- Phân biệt 为此 với 为了, 因此 và 为的是; đặt 为此 đúng chỗ (đầu vế sau hoặc sau chủ ngữ, trước động từ).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 腹fùn
bụng (văn viết, y học; thường gặp trong 腹部, 腹痛, 腹泻)
“病人说腹部一阵阵地疼,医生让他先躺下。”
Bìngrén shuō fùbù yízhènzhèn de téng, yīshēng ràng tā xiān tǎng xià.
Bệnh nhân nói vùng bụng đau từng cơn, bác sĩ bảo anh ấy nằm xuống trước đã.
- 泻xièv
đi ngoài, tiêu chảy (thường gặp trong 腹泻, 上吐下泻)
“他吃了不干净的东西,上吐下泻折腾了一夜。”
Tā chī le bù gānjìng de dōngxi, shàng tǔ xià xiè zhēteng le yí yè.
Anh ấy ăn phải đồ không sạch, vừa nôn vừa đi ngoài vật vã suốt một đêm.
- 杜绝dùjuév
chặn đứng, ngăn chặn triệt để
“食堂必须杜绝使用过期食材。”
Shítáng bìxū dùjué shǐyòng guòqī shícái.
Nhà ăn phải tuyệt đối không dùng nguyên liệu quá hạn.
- 妥善tuǒshànadj
thoả đáng, chu đáo, ổn thoả
“请大家妥善保管自己的行李。”
Qǐng dàjiā tuǒshàn bǎoguǎn zìjǐ de xíngli.
Mọi người vui lòng bảo quản cẩn thận hành lý của mình.
- 严密yánmìadj
chặt chẽ, nghiêm ngặt, kín kẽ
“这份检查流程设计得很严密,几乎没有漏洞。”
Zhè fèn jiǎnchá liúchéng shèjì de hěn yánmì, jīhū méiyǒu lòudòng.
Quy trình kiểm tra này được thiết kế rất chặt chẽ, hầu như không có kẽ hở.
- 密封mìfēngv
đóng kín, niêm kín
“茶叶打开以后要密封好,不然容易受潮。”
Cháyè dǎkāi yǐhòu yào mìfēng hǎo, bùrán róngyì shòucháo.
Trà sau khi mở phải đóng kín lại, nếu không dễ bị ẩm.
- 冷冻lěngdòngv
đông lạnh, cấp đông
“买回来的虾吃不完,可以先冷冻起来。”
Mǎi huílai de xiā chī bu wán, kěyǐ xiān lěngdòng qǐlai.
Tôm mua về ăn không hết thì có thể cấp đông trước.
- 保鲜bǎoxiānv
giữ tươi, bảo quản tươi
“切好的水果用保鲜膜包起来,能多放一天。”
Qiè hǎo de shuǐguǒ yòng bǎoxiānmó bāo qǐlai, néng duō fàng yì tiān.
Trái cây đã cắt bọc bằng màng bọc thực phẩm thì để được thêm một ngày.
- 特此tècǐadv
nay xin (thông báo, nói rõ…), đặc biệt vì việc này mà (dùng cuối văn bản)
“因电路检修,本周六食堂暂停营业,特此通知。”
Yīn diànlù jiǎnxiū, běn zhōuliù shítáng zàntíng yíngyè, tècǐ tōngzhī.
Do sửa chữa đường điện, thứ Bảy tuần này nhà ăn tạm ngừng phục vụ, nay xin thông báo.
- 敦促dūncùv
đôn đốc, thúc giục (trang trọng)
“学校敦促各班主任尽快把通知发给家长。”
Xuéxiào dūncù gè bānzhǔrèn jǐnkuài bǎ tōngzhī fā gěi jiāzhǎng.
Nhà trường đôn đốc các giáo viên chủ nhiệm nhanh chóng gửi thông báo cho phụ huynh.
Luyện nghe
Bài 1/1起草声明
Sáng thứ Sáu, trong phòng hiệu trưởng một trường tiểu học ở Hàng Châu, hiệu trưởng 唐凯琳 cùng trưởng phòng hậu cần 彭晓刚 soạn thông cáo gửi phụ huynh về sự cố sau bữa trưa thứ Năm.
唐凯琳 (hiệu trưởng) · 彭晓刚 (trưởng phòng hậu cần)
1. 周四午饭后,有多少名学生不舒服?
Sau bữa trưa thứ Năm, có bao nhiêu học sinh bị khó chịu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Làm Việc Từ Xa Đang Thay Đổi Các Thị Trấn Nhỏ - Phân Tích Hệ Quả Với 由此
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
