HSK 7–9 · Bài 226 · Tuyến Metro Mới Thay Đổi Một Khu Phố - Nói Về Thay Đổi Kéo Theo Với 随之
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 涨幅zhǎngfún
mức tăng (giá cả), biên độ tăng
“今年蔬菜价格的涨幅比去年小一些。”
Jīnnián shūcài jiàgé de zhǎngfú bǐ qùnián xiǎo yìxiē.
Mức tăng giá rau năm nay nhỏ hơn năm ngoái một chút.
- 兴建xīngjiànv
xây dựng (công trình lớn)
“市里计划在河东兴建一座新的体育中心。”
Shì lǐ jìhuà zài hédōng xīngjiàn yí zuò xīn de tǐyù zhōngxīn.
Thành phố dự định xây một trung tâm thể thao mới ở phía đông sông.
- 商用shāngyòngadj
dùng cho mục đích thương mại, thương mại
“这栋楼一层是商用的,楼上才是住宅。”
Zhè dòng lóu yī céng shì shāngyòng de, lóushàng cái shì zhùzhái.
Tầng một của toà nhà này dùng cho thương mại, các tầng trên mới là nhà ở.
- 地带dìdàin
vùng, khu vực, dải đất
“这里是城市和农村的交界地带,房子比较便宜。”
Zhèlǐ shì chéngshì hé nóngcūn de jiāojiè dìdài, fángzi bǐjiào piányi.
Đây là vùng giáp ranh giữa thành phố và nông thôn, nhà cửa tương đối rẻ.
- 客运kèyùnn
vận tải hành khách
“春节前后,铁路客运压力特别大。”
Chūnjié qiánhòu, tiělù kèyùn yālì tèbié dà.
Trước và sau Tết, áp lực vận tải hành khách đường sắt đặc biệt lớn.
- 兴旺xīngwàngadj
thịnh vượng, phát đạt, sầm uất
“老街改造以后,小店的生意越来越兴旺。”
Lǎo jiē gǎizào yǐhòu, xiǎo diàn de shēngyì yuèláiyuè xīngwàng.
Sau khi con phố cũ được cải tạo, việc buôn bán của các tiệm nhỏ ngày càng phát đạt.
- 逐年zhúniánadv
từng năm, qua từng năm (tăng/giảm dần)
“选择坐地铁上班的人逐年增加。”
Xuǎnzé zuò dìtiě shàngbān de rén zhúnián zēngjiā.
Số người chọn đi tàu điện ngầm đi làm tăng lên qua từng năm.
- 增速zēngsùn
tốc độ tăng trưởng
“受天气影响,上个月的客流增速有所放缓。”
Shòu tiānqì yǐngxiǎng, shànggèyuè de kèliú zēngsù yǒusuǒ fànghuǎn.
Do ảnh hưởng của thời tiết, tốc độ tăng lượng khách tháng trước có phần chậm lại.
- 缩影suōyǐngn
hình ảnh thu nhỏ, hình ảnh tiêu biểu
“一个小菜市场,就是这座城市日常生活的缩影。”
Yí gè xiǎo càishìchǎng, jiùshì zhè zuò chéngshì rìcháng shēnghuó de suōyǐng.
Một khu chợ nhỏ chính là hình ảnh thu nhỏ của cuộc sống thường ngày ở thành phố này.
- 格局géjún
cục diện, bố cục, cấu trúc tổng thể
“新机场建成以后,整个城市的交通格局都变了。”
Xīn jīchǎng jiànchéng yǐhòu, zhěnggè chéngshì de jiāotōng géjú dōu biàn le.
Sau khi sân bay mới xây xong, cục diện giao thông của cả thành phố đều thay đổi.