HSK 7–9 · Bài 222 · Những Mùa Hè Ở Trang Trại Thảo Nguyên Của Ông - Kể Kỷ Niệm Tuổi Thơ Với 无A无B
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 牧场mùchǎngn
bãi chăn thả, đồng cỏ chăn nuôi; trang trại chăn nuôi
“每天清晨,舅舅都要把羊群赶到河边的牧场上。”
Měi tiān qīngchén, jiùjiu dōu yào bǎ yáng qún gǎndào hé biān de mùchǎng shàng.
Mỗi sáng sớm, cậu đều phải lùa đàn cừu ra bãi chăn thả bên bờ sông.
- 牧民mùmínn
dân chăn nuôi (trên thảo nguyên), người chăn thả gia súc
“草原上的牧民待人热情,客人来了总要端上一碗奶茶。”
Cǎoyuán shàng de mùmín dài rén rèqíng, kèrén lái le zǒng yào duān shàng yì wǎn nǎichá.
Dân chăn nuôi trên thảo nguyên rất hiếu khách, khách đến lúc nào cũng mời một bát trà sữa.
- 骏马jùnmǎn
tuấn mã, ngựa tốt
“那匹白色的骏马是姥爷亲手养大的。”
Nà pǐ báisè de jùnmǎ shì lǎoye qīnshǒu yǎng dà de.
Con tuấn mã màu trắng đó là do chính tay ông ngoại nuôi lớn.
- 辽阔liáokuòadj
rộng lớn, bao la, mênh mông
“站在山坡上,辽阔的草原尽收眼底。”
Zhàn zài shānpō shàng, liáokuò de cǎoyuán jìn shōu yǎn dǐ.
Đứng trên sườn đồi, cả thảo nguyên bao la thu trọn vào tầm mắt.
- 天地tiāndìn
khoảng trời riêng, thế giới (nơi ai đó tự do hoạt động); trời đất
“小院虽然不大,却是孩子们自己的小天地。”
Xiǎo yuàn suīrán bùdà, quèshì háizi men zìjǐ de xiǎo tiāndì.
Khoảnh sân nhỏ tuy không rộng nhưng là thế giới riêng của bọn trẻ.
- 蔚蓝wèilánadj
xanh thẳm, xanh biếc (màu trời, màu biển)
“雨过天晴,天空又变得一片蔚蓝。”
Yǔ guò tiān qíng, tiānkōng yòu biànde yí piàn wèilán.
Mưa tạnh trời quang, bầu trời lại xanh thẳm một màu.
- 飘浮piāofúv
trôi lơ lửng, bồng bềnh (trên không hoặc trên mặt nước)
“几朵白云飘浮在山顶上,好像一伸手就能摸到。”
Jǐ duǒ báiyún piāofú zài shāndǐng shàng, hǎoxiàng yì shēnshǒu jiù néng mō dào.
Vài đám mây trắng lơ lửng trên đỉnh núi, như thể đưa tay ra là chạm được.
- 鹰yīngn
chim ưng, đại bàng
“一只鹰在高空中盘旋了很久,才慢慢飞远。”
Yì zhī yīng zài gāokōng zhōng pánxuán le hěn jiǔ, cái mànmàn fēi yuǎn.
Một con chim ưng lượn vòng trên cao rất lâu rồi mới từ từ bay xa.
- 玩耍wánshuǎv
vui chơi, nô đùa
“傍晚,孩子们在蒙古包外面追逐玩耍。”
Bàngwǎn, háizi men zài měnggǔbāo wàimiàn zhuīzhú wánshuǎ.
Chiều tối, bọn trẻ đuổi nhau nô đùa bên ngoài lều Mông Cổ.
- 田野tiányěn
đồng ruộng, đồng quê, cánh đồng
“火车开出城区,窗外渐渐出现了大片的田野。”
Huǒchē kāi chū chéngqū, chuāng wài jiànjiàn chūxiàn le dàpiàn de tiányě.
Tàu ra khỏi nội thành, ngoài cửa sổ dần hiện ra những cánh đồng rộng lớn.