HSK 7–9 · Bài 220 · Chờ Cả Ngày Người Giao Hàng Không Tìm Ra Hẻm - Kể Chuyện Chờ Mãi, Tìm Mãi Với 左A右B
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 拨bōv
bấm số, gọi (điện thoại); gạt, đẩy sang bên
“我拨了好几遍,对方一直占线。”
Wǒ bō le hǎo jǐ biàn, duìfāng yìzhí zhànxiàn.
Tôi bấm số mấy lần rồi, đầu bên kia lúc nào cũng bận máy.
- 转悠zhuànyouv
đi loanh quanh, đi lòng vòng
“吃完晚饭,爷爷喜欢在小区里转悠一圈。”
Chī wán wǎnfàn, yéye xǐhuan zài xiǎoqū lǐ zhuànyou yì quān.
Ăn tối xong, ông thích đi loanh quanh một vòng trong khu chung cư.
- 盼pànv
ngóng, mong chờ
“孩子天天盼着放暑假,好去奶奶家。”
Háizi tiāntiān pàn zhe fàng shǔjià, hǎo qù nǎinai jiā.
Bọn trẻ ngày nào cũng ngóng nghỉ hè để được về nhà bà.
- 签qiānv
ký (tên), ký nhận
“包裹到了以后,请您先检查再签字。”
Bāoguǒ dào le yǐhòu, qǐng nín xiān jiǎnchá zài qiānzì.
Bưu kiện đến rồi, xin anh/chị kiểm tra trước rồi hãy ký.
- 顺路shùnlùadj
tiện đường
“我下班顺路,可以帮你把文件送过去。”
Wǒ xiàbān shùnlù, kěyǐ bāng nǐ bǎ wénjiàn sòng guoqu.
Tôi tan làm tiện đường, có thể giúp anh đưa tài liệu qua đó.
- 捎shāov
mang hộ, gửi kèm, cho đi nhờ (xe)
“你去超市的话,帮我捎两瓶酱油回来。”
Nǐ qù chāoshì dehuà, bāng wǒ shāo liǎng píng jiàngyóu huílai.
Nếu anh đi siêu thị thì mua hộ tôi hai chai xì dầu mang về.
- 糊涂hútuadj
mơ hồ, lú lẫn, rối trí
“他把路线讲了三遍,我反而越听越糊涂。”
Tā bǎ lùxiàn jiǎng le sān biàn, wǒ fǎn'ér yuè tīng yuè hútu.
Anh ấy giảng đường đi ba lần, tôi lại càng nghe càng rối.
- 徒劳túláoadj
uổng công, vô ích
“店早就关门了,现在赶过去也是徒劳。”
Diàn zǎojiù guānmén le, xiànzài gǎn guoqu yě shì túláo.
Cửa hàng đóng cửa từ lâu rồi, bây giờ vội tới đó cũng uổng công.
- 罢休bàxiūv
chịu thôi, bỏ qua, dừng tay (thường dùng ở dạng phủ định)
“这件事不弄清楚,他是不会罢休的。”
Zhè jiàn shì bú nòng qīngchu, tā shì bú huì bàxiū de.
Chuyện này chưa làm rõ thì anh ấy sẽ không chịu thôi đâu.
- 巷xiàngn
ngõ, hẻm, con hẻm nhỏ
“这条巷很窄,电动车都得推着走。”
Zhè tiáo xiàng hěn zhǎi, diàndòngchē dōu děi tuī zhe zǒu.
Con hẻm này rất hẹp, xe máy điện cũng phải dắt bộ.