HSK 7–9 · Bài 219 · Hai MC Tập Phần Đối Đáp Cho Tiệc Cuối Năm - Miêu Tả Phối Hợp Ăn Ý Với 一A一B
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 开场kāichǎngn/v
màn mở đầu; bắt đầu (buổi diễn, cuộc họp)
“晚会七点半准时开场,演员六点就得到后台。”
Wǎnhuì qī diǎn bàn zhǔnshí kāichǎng, yǎnyuán liù diǎn jiù děi dào hòutái.
Buổi dạ tiệc bắt đầu đúng bảy giờ rưỡi, diễn viên sáu giờ đã phải có mặt ở hậu trường.
- 包袱bāofun
câu gây cười, "miếng hài" (trong tấu hài); gánh nặng (nghĩa khác)
“这段相声包袱特别多,观众从头笑到尾。”
Zhè duàn xiàngsheng bāofu tèbié duō, guānzhòng cóng tóu xiào dào wěi.
Đoạn tấu hài này có rất nhiều miếng hài, khán giả cười từ đầu đến cuối.
- 抖dǒuv
tung ra (miếng hài: 抖包袱); rung, run
“包袱要抖得干脆,停顿太久就不好笑了。”
Bāofu yào dǒu de gāncuì, tíngdùn tài jiǔ jiù bù hǎoxiào le.
Miếng hài phải tung ra dứt khoát, ngừng lâu quá thì hết buồn cười.
- 对白duìbáin
lời thoại, đối thoại (trong kịch, phim)
“这部电影的对白写得很生活化,像在听邻居聊天。”
Zhè bù diànyǐng de duìbái xiě de hěn shēnghuóhuà, xiàng zài tīng línjū liáotiān.
Lời thoại của bộ phim này viết rất đời thường, như đang nghe hàng xóm tán chuyện.
- 滑稽huájīadj
hài hước, buồn cười, khôi hài
“他戴着一顶小帽子走上台,样子滑稽极了。”
Tā dài zhe yì dǐng xiǎo màozi zǒu shàngtái, yàngzi huájī jí le.
Anh ấy đội một chiếc mũ bé xíu bước lên sân khấu, trông buồn cười hết sức.
- 插嘴chāzuǐv
chen ngang, nói leo
“大人说话的时候,小孩子别插嘴。”
Dàren shuōhuà de shíhou, xiǎo háizi bié chāzuǐ.
Người lớn đang nói chuyện thì trẻ con đừng nói leo.
- 捧场pěngchǎngv
cổ vũ, ủng hộ (đến xem, vỗ tay, khen)
“我们乐队第一次演出,同事们都来捧场了。”
Wǒmen yuèduì dìyī cì yǎnchū, tóngshìmen dōu lái pěngchǎng le.
Ban nhạc chúng tôi biểu diễn lần đầu, đồng nghiệp đều đến cổ vũ.
- 小品xiǎopǐnn
tiểu phẩm (hài kịch ngắn)
“每年春晚,我爸最爱看的就是小品。”
Měi nián Chūnwǎn, wǒ bà zuì ài kàn de jiùshì xiǎopǐn.
Đêm hội Xuân năm nào, tiết mục bố tôi thích xem nhất cũng là tiểu phẩm.
- 叫好jiàohǎov
reo hò khen hay, hô "hay!"
“她唱完最后一句,台下连声叫好。”
Tā chàng wán zuìhòu yí jù, tái xià liánshēng jiàohǎo.
Cô ấy hát xong câu cuối, dưới khán đài reo hò khen hay không ngớt.
- 相辅相成xiāngfǔxiāngchéngadj
bổ trợ cho nhau, hỗ trợ lẫn nhau
“工作和休息是相辅相成的,休息好了效率才高。”
Gōngzuò hé xiūxi shì xiāngfǔxiāngchéng de, xiūxi hǎo le xiàolǜ cái gāo.
Làm việc và nghỉ ngơi bổ trợ cho nhau, nghỉ ngơi tốt thì hiệu suất mới cao.