HSK 7–9 · Bài 217 · Quản Lý Mới Cắt Bớt Họp Tuần Vô Bổ - Đánh Giá Mức Cần Thiết Với 可A可B
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 冗长rǒngchángadj
dài dòng, lê thê, rườm rà
“他的发言太冗长了,讲了半个小时还没说到重点。”
Tā de fāyán tài rǒngcháng le, jiǎng le bàn gè xiǎoshí hái méi shuō dào zhòngdiǎn.
Bài phát biểu của anh ấy dài dòng quá, nói nửa tiếng rồi vẫn chưa vào trọng tâm.
- 走过场zǒuguòchǎngv
làm cho có, làm qua loa lấy lệ
“这次检查绝不能走过场,每个环节都要认真核对。”
Zhè cì jiǎnchá jué bù néng zǒuguòchǎng, měi gè huánjié dōu yào rènzhēn héduì.
Đợt kiểm tra này tuyệt đối không được làm cho có, khâu nào cũng phải đối chiếu cẩn thận.
- 议题yìtín
vấn đề đưa ra bàn, nội dung nghị sự
“今天的会只有两个议题,争取四十分钟结束。”
Jīntiān de huì zhǐyǒu liǎng gè yìtí, zhēngqǔ sìshí fēnzhōng jiéshù.
Cuộc họp hôm nay chỉ có hai vấn đề cần bàn, cố gắng kết thúc trong bốn mươi phút.
- 纪要jìyàon
biên bản tóm tắt (cuộc họp)
“会议纪要请在今天下班前发给所有参会人员。”
Huìyì jìyào qǐng zài jīntiān xiàbān qián fā gěi suǒyǒu cānhuì rényuán.
Biên bản cuộc họp xin gửi cho tất cả người tham dự trước giờ tan làm hôm nay.
- 缩减suōjiǎnv
cắt giảm, rút bớt
“受市场影响,公司今年缩减了差旅预算。”
Shòu shìchǎng yǐngxiǎng, gōngsī jīnnián suōjiǎn le chàlǚ yùsuàn.
Do ảnh hưởng của thị trường, năm nay công ty đã cắt giảm ngân sách công tác.
- 必不可少bìbùkěshǎoadj
không thể thiếu, thiết yếu
“对新员工来说,入职培训是必不可少的。”
Duì xīn yuángōng lái shuō, rùzhí péixùn shì bìbùkěshǎo de.
Với nhân viên mới, khoá đào tạo đầu vào là không thể thiếu.
- 拖累tuōlěiv
làm liên luỵ, kéo chân, làm chậm (người khác)
“一个环节出问题,就会拖累整个项目的进度。”
Yí gè huánjié chū wèntí, jiù huì tuōlěi zhěnggè xiàngmù de jìndù.
Một khâu có vấn đề là sẽ kéo chậm tiến độ của cả dự án.
- 座谈zuòtánv
toạ đàm, ngồi trao đổi thân mật
“总经理下周想跟新员工座谈,听听大家的想法。”
Zǒngjīnglǐ xiàzhōu xiǎng gēn xīn yuángōng zuòtán, tīngting dàjiā de xiǎngfǎ.
Tuần sau tổng giám đốc muốn toạ đàm với nhân viên mới, nghe ý kiến của mọi người.
- 惯例guànlìn
lệ thường, thông lệ
“按照惯例,年底前各部门都要做一次工作总结。”
Ànzhào guànlì, niándǐ qián gè bùmén dōu yào zuò yí cì gōngzuò zǒngjié.
Theo thông lệ, trước cuối năm các phòng ban đều phải tổng kết công việc một lần.
- 简短jiǎnduǎnadj
ngắn gọn
“开会前,经理先做了一个简短的说明。”
Kāihuì qián, jīnglǐ xiān zuò le yí gè jiǎnduǎn de shuōmíng.
Trước khi họp, quản lý phát biểu giải thích ngắn gọn.