HSK 7–9 · Bài 215 · Ánh Trăng Tây Hồ Đêm Trung Thu - Tả Cảnh, Tả Cảm Xúc Khác Hẳn Mọi Khi Với 格外/分外

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 荡漾dàngyàngv

    gợn sóng, dập dờn (mặt nước); lan toả, lâng lâng (cảm xúc)

    “微风吹过,湖水轻轻荡漾,月亮的倒影也跟着晃动起来。”

    Wēifēng chuī guò, húshuǐ qīngqīng dàngyàng, yuèliang de dàoyǐng yě gēn zhe huàngdòng qǐlai.

    Gió nhẹ thổi qua, nước hồ khẽ gợn sóng, bóng trăng dưới nước cũng chao động theo.

  • 桂花guìhuān

    hoa quế, hoa mộc tê

    “每到中秋前后,杭州的大街小巷都飘着桂花香。”

    Měi dào Zhōngqiū qiánhòu, Hángzhōu de dàjiēxiǎoxiàng dōu piāo zhe guìhuā xiāng.

    Cứ đến dịp Trung thu, khắp các phố lớn ngõ nhỏ ở Hàng Châu đều thoang thoảng hương hoa quế.

  • 芬芳fēnfāngn

    hương thơm ngát; thơm ngát

    “一阵风吹来,桂花的芬芳飘进了船舱。”

    Yí zhèn fēng chuī lái, guìhuā de fēnfāng piāo jìn le chuáncāng.

    Một cơn gió thổi tới, hương thơm ngát của hoa quế bay vào khoang thuyền.

  • 柔和róuhéadj

    dịu, êm dịu (ánh sáng, màu sắc, giọng nói)

    “月光比灯光柔和,照得人心里很平静。”

    Yuèguāng bǐ dēngguāng róuhé, zhào de rén xīnli hěn píngjìng.

    Ánh trăng dịu hơn ánh đèn, chiếu vào khiến lòng người rất bình yên.

  • 安宁ānníngadj

    yên bình, yên ổn, thanh thản

    “离开了城市的喧嚣,湖边的小镇显得十分安宁。”

    Líkāi le chéngshì de xuānxiāo, húbiān de xiǎozhèn xiǎnde shífēn ānníng.

    Rời xa sự ồn ào của thành phố, thị trấn nhỏ bên hồ trông thật yên bình.

  • 晶莹jīngyíngadj

    trong suốt lấp lánh, long lanh

    “清晨,荷叶上挂着一颗颗晶莹的露珠。”

    Qīngchén, héyè shàng guà zhe yì kē kē jīngyíng de lùzhū.

    Sáng sớm, trên lá sen đọng từng giọt sương long lanh.

  • 清凉qīngliángadj

    mát mẻ, mát lạnh dễ chịu

    “傍晚下了一场雨,吹来的风清凉了许多。”

    Bàngwǎn xià le yì chǎng yǔ, chuī lái de fēng qīngliáng le xǔduō.

    Chiều tối có một trận mưa, gió thổi tới đã mát mẻ hơn nhiều.

  • 游船yóuchuánn

    thuyền du lịch, thuyền ngắm cảnh

    “晚上最后一班游船八点半出发,我们得早点儿去码头。”

    Wǎnshang zuìhòu yì bān yóuchuán bā diǎn bàn chūfā, wǒmen děi zǎo diǎnr qù mǎtóu.

    Chuyến thuyền du lịch cuối cùng buổi tối khởi hành lúc tám rưỡi, chúng ta phải ra bến sớm một chút.

  • 照耀zhàoyàov

    chiếu rọi, soi sáng

    “银白色的月光照耀着古老的石桥。”

    Yínbáisè de yuèguāng zhàoyào zhe gǔlǎo de shíqiáo.

    Ánh trăng trắng bạc chiếu rọi lên cây cầu đá cổ.

  • 仰望yǎngwàngv

    ngước nhìn, ngẩng lên nhìn

    “孩子们躺在草地上,仰望满天的星星。”

    Háizimen tǎng zài cǎodì shang, yǎngwàng mǎn tiān de xīngxing.

    Bọn trẻ nằm trên bãi cỏ, ngước nhìn bầu trời đầy sao.