HSK 7–9 · Bài 214 · Chờ Hàng Giờ Cho Ba Phút Khám - Nhấn Mạnh Số Lượng Với 足足

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 就医jiùyīv

    đi khám chữa bệnh

    “外地病人来北京就医,最好提前在网上预约。”

    Wàidì bìngrén lái Běijīng jiùyī, zuìhǎo tíqián zài wǎngshàng yùyuē.

    Bệnh nhân từ nơi khác đến Bắc Kinh khám bệnh tốt nhất nên đặt lịch trên mạng trước.

  • 前台qiántáin

    quầy tiếp đón, quầy lễ tân

    “请先到一楼前台登记,再去候诊区等候。”

    Qǐng xiān dào yīlóu qiántái dēngjì, zài qù hòuzhěnqū děnghòu.

    Xin hãy đến quầy tiếp đón tầng một đăng ký trước, rồi sang khu chờ khám ngồi đợi.

  • 诉苦sùkǔv

    kể khổ, than thở

    “她一见到我就开始诉苦,说最近工作压力太大。”

    Tā yí jiàndào wǒ jiù kāishǐ sùkǔ, shuō zuìjìn gōngzuò yālì tài dà.

    Vừa gặp tôi cô ấy đã bắt đầu than thở, nói dạo này áp lực công việc quá lớn.

  • 耗费hàofèiv

    tiêu tốn, hao phí (thời gian, sức lực, tiền của)

    “这个项目耗费了大量的时间和人力。”

    Zhège xiàngmù hàofèi le dàliàng de shíjiān hé rénlì.

    Dự án này tiêu tốn rất nhiều thời gian và nhân lực.

  • 潦草liáocǎoadj

    (chữ viết) nguệch ngoạc, khó đọc; qua loa

    “他的字写得太潦草了,谁也看不懂。”

    Tā de zì xiě de tài liáocǎo le, shuí yě kàn bu dǒng.

    Chữ anh ấy viết nguệch ngoạc quá, không ai đọc nổi.

  • 片子piānzin

    phim chụp (X-quang, CT…)

    “医生拿着片子对着光,仔细看了半天。”

    Yīshēng ná zhe piānzi duì zhe guāng, zǐxì kàn le bàntiān.

    Bác sĩ cầm tấm phim soi lên ánh sáng, xem kỹ hồi lâu.

  • 会诊huìzhěnv

    hội chẩn (nhiều bác sĩ, nhiều khoa cùng khám)

    “几位专家会诊以后,决定先保守治疗。”

    Jǐ wèi zhuānjiā huìzhěn yǐhòu, juédìng xiān bǎoshǒu zhìliáo.

    Sau khi mấy vị chuyên gia hội chẩn, họ quyết định điều trị bảo tồn trước.

  • 无济于事wújìyúshìadj

    chẳng ăn thua gì, vô ích

    “事情已经发生了,现在后悔也无济于事。”

    Shìqing yǐjīng fāshēng le, xiànzài hòuhuǐ yě wújìyúshì.

    Chuyện đã xảy ra rồi, giờ hối hận cũng chẳng ích gì.

  • 疙瘩gēdan

    cục u, nốt sưng (trên da); (nghĩa bóng) khúc mắc

    “被蚊子咬了以后,胳膊上起了好几个疙瘩。”

    Bèi wénzi yǎo le yǐhòu, gēbo shàng qǐ le hǎo jǐ gè gēda.

    Bị muỗi đốt xong, trên cánh tay nổi lên mấy nốt sưng.

  • 受罪shòuzuìv

    chịu khổ, khổ sở

    “坐了十几个小时的硬座,真是受罪。”

    Zuò le shí jǐ gè xiǎoshí de yìngzuò, zhēn shì shòuzuì.

    Ngồi ghế cứng mười mấy tiếng đồng hồ, đúng là khổ sở.