HSK 7–9 · Bài 211 · Hai Người Bạn Chung Vốn Mở Quán Trà Sữa - Chuyện Nào Ra Chuyện Nấy Với A归A

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 分红fēnhóngv

    chia lợi nhuận, chia cổ tức

    “公司今年效益不错,年底每位股东都能分红。”

    Gōngsī jīnnián xiàoyì bùcuò, niándǐ měi wèi gǔdōng dōu néng fēnhóng.

    Năm nay công ty làm ăn tốt, cuối năm cổ đông nào cũng được chia lợi nhuận.

  • 股gǔm

    cổ phần, phần vốn (đơn vị tính phần góp)

    “这家餐馆一共分成十股,他一个人就占了三股。”

    Zhè jiā cānguǎn yígòng fēnchéng shí gǔ, tā yí gè rén jiù zhàn le sān gǔ.

    Nhà hàng này chia thành mười phần vốn, riêng anh ấy đã chiếm ba phần.

  • 出资chūzīv

    góp vốn, bỏ vốn

    “这个项目由三家公司共同出资。”

    Zhège xiàngmù yóu sān jiā gōngsī gòngtóng chūzī.

    Dự án này do ba công ty cùng góp vốn.

  • 分成fēnchéngv

    chia theo tỷ lệ, ăn chia

    “演出的收入,剧场和剧团按三七分成。”

    Yǎnchū de shōurù, jùchǎng hé jùtuán àn sān qī fēnchéng.

    Doanh thu buổi diễn, nhà hát và đoàn kịch chia theo tỷ lệ ba bảy.

  • 赤字chìzìn

    thâm hụt, lỗ (số âm trong sổ sách)

    “连续三个月出现赤字,老板开始考虑关店。”

    Liánxù sān gè yuè chūxiàn chìzì, lǎobǎn kāishǐ kǎolǜ guān diàn.

    Ba tháng liền bị thâm hụt, ông chủ bắt đầu tính đến chuyện đóng cửa.

  • 公事gōngshìn

    việc công, việc chung (của công ty, cửa hàng)

    “公事就在办公室谈,别带回家里。”

    Gōngshì jiù zài bàngōngshì tán, bié dài huí jiālǐ.

    Việc công thì bàn ở văn phòng, đừng mang về nhà.

  • 私事sīshìn

    việc riêng

    “上班时间尽量别处理私事。”

    Shàngbān shíjiān jǐnliàng bié chǔlǐ sīshì.

    Trong giờ làm cố gắng đừng giải quyết việc riêng.

  • 牵扯qiānchěv

    dính líu, dây dưa, kéo vào

    “这是我们俩之间的事,别把别人牵扯进来。”

    Zhè shì wǒmen liǎ zhījiān de shì, bié bǎ biéren qiānchě jìnlái.

    Đây là chuyện giữa hai chúng ta, đừng kéo người khác vào.

  • 算盘suànpánn

    bàn tính; (nghĩa bóng) tính toán riêng, ý đồ (打小算盘)

    “他嘴上说帮忙,心里打的是自己的小算盘。”

    Tā zuǐ shàng shuō bāngmáng, xīnli dǎ de shì zìjǐ de xiǎo suànpán.

    Ngoài miệng anh ta nói giúp đỡ, trong bụng lại tính toán cho riêng mình.

  • 共识gòngshín

    sự đồng thuận, nhận thức chung

    “讨论了两个小时,大家终于达成了共识。”

    Tǎolùn le liǎng gè xiǎoshí, dàjiā zhōngyú dáchéng le gòngshí.

    Thảo luận hai tiếng đồng hồ, cuối cùng mọi người cũng đạt được đồng thuận.