HSK 7–9 · Bài 208 · Bữa Tối Bị Cháy Khét - Trêu Anh Bạn Tự Xưng Đầu Bếp Với 还……呢
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 糊húadj
khê, cháy (thức ăn bị nấu quá lửa)
“锅里的粥忘了搅,底下全糊了。”
Guō lǐ de zhōu wàng le jiǎo, dǐxia quán hú le.
Quên khuấy nồi cháo, phần dưới đáy khê hết cả.
- 焦jiāoadj
cháy đen, cháy khét
“面包烤得太久,边上都焦了。”
Miànbāo kǎo de tài jiǔ, biān shàng dōu jiāo le.
Bánh mì nướng lâu quá, phần rìa cháy đen cả rồi.
- 炉子lúzin
bếp (bếp ga, bếp lò)
“出门前记得检查一下炉子关没关。”
Chūmén qián jìde jiǎnchá yí xià lúzi guān méi guān.
Trước khi ra ngoài nhớ kiểm tra xem bếp đã tắt chưa.
- 姜jiāngn
gừng
“炖鸡汤的时候放几片姜,能去腥。”
Dùn jī tāng de shíhou fàng jǐ piàn jiāng, néng qù xīng.
Khi hầm canh gà cho vài lát gừng thì khử được mùi tanh.
- 葱cōngn
hành lá
“面条快出锅时撒一把葱,香得很。”
Miàntiáo kuài chūguō shí sā yì bǎ cōng, xiāng de hěn.
Mì sắp chín thì rắc một nắm hành lá, thơm lắm.
- 煎jiānv
rán, áp chảo (với ít dầu)
“周末早上,她给孩子煎了一盘饺子当早饭。”
Zhōumò zǎoshang, tā gěi háizi jiān le yì pán jiǎozi dāng zǎofàn.
Sáng cuối tuần, cô ấy rán cho con một đĩa sủi cảo làm bữa sáng.
- 挖苦wākuv
châm chọc, giễu cợt
“他已经够难过了,你就别再挖苦他了。”
Tā yǐjīng gòu nánguò le, nǐ jiù bié zài wāku tā le.
Anh ấy đã đủ buồn rồi, cậu đừng châm chọc anh ấy nữa.
- 两下子liǎngxiàzin
tài cán, có nghề (thường nói 有两下子)
“没想到你修自行车还真有两下子。”
Méixiǎngdào nǐ xiū zìxíngchē hái zhēn yǒu liǎngxiàzi.
Không ngờ cậu sửa xe đạp cũng có nghề thật đấy.
- 自称zìchēngv
tự xưng, tự nhận là
“他自称是老杭州,结果连西湖边的路都不认识。”
Tā zìchēng shì lǎo Hángzhōu, jiéguǒ lián Xīhú biān de lù dōu bú rènshi.
Anh ta tự nhận là dân Hàng Châu lâu năm, thế mà đường quanh Tây Hồ cũng không biết.
- 搞笑gǎoxiàoadj
buồn cười, hài hước
“这段做饭翻车的视频太搞笑了,我看了好几遍。”
Zhè duàn zuòfàn fānchē de shìpín tài gǎoxiào le, wǒ kàn le hǎo jǐ biàn.
Đoạn video nấu ăn hỏng bét này buồn cười quá, tôi xem đi xem lại mấy lần.
- 香油xiāngyóun
dầu mè (dầu vừng)
“凉拌黄瓜里滴几滴香油,味道一下子就出来了。”
Liángbàn huángguā lǐ dī jǐ dī xiāngyóu, wèidao yíxiàzi jiù chūlái le.
Nhỏ vài giọt dầu mè vào dưa chuột trộn, hương vị dậy lên ngay.