HSK 7–9 · Bài 207 · Ba Ngày Kẹt Trong Nhà Vì Bão - Than Bí Bách Với 得慌
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 烦闷fánmènadj
buồn bực, bức bối
“连着下了一个星期的雨,大家心里都有些烦闷。”
Liánzhe xià le yí gè xīngqī de yǔ, dàjiā xīnli dōu yǒuxiē fánmèn.
Mưa liền một tuần, ai cũng thấy trong lòng bức bối.
- 帘子liánzin
rèm, mành
“阳光太刺眼了,把帘子拉上吧。”
Yángguāng tài cìyǎn le, bǎ liánzi lā shàng ba.
Nắng chói quá, kéo rèm lại đi.
- 蜡làn
sáp; nến (蜡烛: cây nến)
“停电了,奶奶从抽屉里找出两根蜡烛点上。”
Tíngdiàn le, nǎinai cóng chōuti lǐ zhǎochū liǎng gēn làzhú diǎn shàng.
Mất điện, bà lấy trong ngăn kéo ra hai cây nến thắp lên.
- 摇晃yáohuàngv
lắc lư, rung lắc
“船在海上摇晃得厉害,好几个乘客都晕船了。”
Chuán zài hǎi shàng yáohuàng de lìhai, hǎo jǐ gè chéngkè dōu yùnchuán le.
Con thuyền trên biển lắc lư dữ dội, mấy hành khách bị say sóng.
- 涝làov
ngập úng (do mưa lớn)
“暴雨下了一夜,村里的稻田全涝了。”
Bàoyǔ xià le yí yè, cūn lǐ de dàotián quán lào le.
Mưa to suốt một đêm, ruộng lúa trong làng ngập úng hết.
- 储备chǔbèiv
dự trữ, tích trữ
“台风来之前,家家户户都储备了一些食物和水。”
Táifēng lái zhīqián, jiājiāhùhù dōu chǔbèi le yìxiē shíwù hé shuǐ.
Trước khi bão đến, nhà nào cũng tích trữ ít đồ ăn và nước.
- 狂kuángadj
dữ dội, điên cuồng
“海边狂风大作,岸边的树被吹得东倒西歪。”
Hǎibiān kuángfēng dàzuò, ànbiān de shù bèi chuī de dōngdǎo-xīwāi.
Bờ biển gió lớn nổi lên dữ dội, cây ven bờ bị thổi nghiêng ngả.
- 发呆fādāiv
ngẩn người, ngồi thừ ra
“他一个人坐在窗前发呆,叫了好几声都没听见。”
Tā yí gè rén zuò zài chuāng qián fādāi, jiào le hǎo jǐ shēng dōu méi tīngjiàn.
Anh ấy ngồi một mình ngẩn người bên cửa sổ, gọi mấy tiếng cũng không nghe thấy.
- 慌乱huāngluànadj
hoảng loạn, cuống cuồng
“听到警报声,大家并没有慌乱,而是排队走出了大楼。”
Tīngdào jǐngbào shēng, dàjiā bìng méiyǒu huāngluàn, érshì páiduì zǒu chū le dàlóu.
Nghe tiếng còi báo động, mọi người không hề hoảng loạn mà xếp hàng đi ra khỏi toà nhà.
- 瘫tānv
tê liệt; nằm vật ra (vì mệt)
“下班回到家,我累得直接瘫在了沙发上。”
Xiàbān huídào jiā, wǒ lèi de zhíjiē tān zài le shāfā shàng.
Tan làm về nhà, tôi mệt đến mức nằm vật luôn ra sofa.