HSK 7–9 · Bài 206 · Không Nhớ Nổi Tên Bạn Học Cũ - Hỏi Lại Điều Vừa Quên Với 来着
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 绰号chuòhàon
biệt danh, tên lóng
“他跑得特别快,同学们给他起了个绰号叫"小旋风"。”
Tā pǎo de tèbié kuài, tóngxuémen gěi tā qǐ le gè chuòhào jiào "Xiǎo Xuànfēng".
Cậu ấy chạy cực nhanh, các bạn đặt cho biệt danh là "Cơn lốc nhỏ".
- 记性jìxingn
trí nhớ
“我这记性越来越差,刚放下的钥匙转眼就找不着了。”
Wǒ zhè jìxing yuèláiyuè chà, gāng fàngxià de yàoshi zhuǎnyǎn jiù zhǎo bu zháo le.
Trí nhớ tôi càng ngày càng kém, chùm chìa khoá vừa đặt xuống thoắt cái đã không tìm thấy.
- 面孔miànkǒngn
gương mặt, khuôn mặt
“今天公司来了几张新面孔,听说是新招的实习生。”
Jīntiān gōngsī lái le jǐ zhāng xīn miànkǒng, tīngshuō shì xīn zhāo de shíxíshēng.
Hôm nay công ty có mấy gương mặt mới, nghe nói là thực tập sinh mới tuyển.
- 隐约yǐnyuēadj
lờ mờ, mang máng, thấp thoáng
“我隐约记得他家就住在学校后面那条街上。”
Wǒ yǐnyuē jìde tā jiā jiù zhù zài xuéxiào hòumian nà tiáo jiē shàng.
Tôi mang máng nhớ nhà cậu ấy ở ngay con phố phía sau trường.
- 失礼shīlǐadj
thất lễ, bất lịch sự
“让您等了这么久,实在失礼了。”
Ràng nín děng le zhème jiǔ, shízài shīlǐ le.
Để anh phải chờ lâu thế này, thật là thất lễ.
- 俊俏jùnqiàoadj
xinh xắn, ưa nhìn
“这姑娘长得俊俏,笑起来还有两个酒窝。”
Zhè gūniang zhǎng de jùnqiào, xiào qǐlai háiyǒu liǎng gè jiǔwō.
Cô gái này xinh xắn, cười lên còn có hai lúm đồng tiền.
- 苗条miáotiaoadj
thon thả, mảnh mai
“她坚持跑步一年,身材比以前苗条多了。”
Tā jiānchí pǎobù yì nián, shēncái bǐ yǐqián miáotiao duō le.
Cô ấy kiên trì chạy bộ một năm, dáng người thon thả hơn trước nhiều.
- 恍然大悟huǎngrándàwùv
chợt hiểu ra, bừng tỉnh (thành ngữ)
“听老师这么一解释,大家才恍然大悟。”
Tīng lǎoshī zhème yì jiěshì, dàjiā cái huǎngrándàwù.
Nghe thầy giải thích như vậy, mọi người mới chợt hiểu ra.
- 个头儿gètóurn
vóc dáng, chiều cao
“他个头儿不高,篮球却打得特别好。”
Tā gètóur bù gāo, lánqiú què dǎ de tèbié hǎo.
Cậu ấy dáng người không cao, nhưng chơi bóng rổ cực giỏi.
- 一旁yīpángn
một bên, bên cạnh
“他们俩吵得面红耳赤,我站在一旁,不知道该劝谁。”
Tāmen liǎ chǎo de miànhóng'ěrchì, wǒ zhàn zài yìpáng, bù zhīdào gāi quàn shuí.
Hai người cãi nhau đỏ mặt tía tai, tôi đứng bên cạnh, không biết nên khuyên ai.